Welcome to HAIHUY

hline

Hotline

02923815455

0906929455

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN TỬ HẢI HUY

HAIHUY ELECTRONIC ELECTRIC CORPORATION

video-ads

KMed

Products

Results 1 - 12 of 20
Page 1 of 2
Sắp xếp
HC-IPSD2112

HC-IPSD2112

Cảm biến: 1/2.5" Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
Độ phân giải: 2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh: 1920*1080@25(30)fps
Hệ màu: Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000 giây
Hệ thống đồ bộ: External
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 52dB
Loại ống kính: 3.9 - 85.8mm
Loại LED và số lượng: 12 LED ARRAY
Tầm quan sát hồng ngoại: 100 - 120m
Chuẩn nén Video: H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh: Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR, Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
Ngõ ra Video: Network
Ngõ ra Audio: Network
Dò tìm chuyển động: Có hỗ trợ
Báo động (Alarm): 1 ngõ vào, 3 ngõ ra
Chế độ mặt nạ che: 3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR): Có
Chế độ ghi hình: NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động: Tối đa từ -25°C~70°C RH 95%
Thông số PTZ:
- Quét điểm: Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay.
- Quay ngang: 360°, tốc độ quay 0.1° - 40°/s
- Quay dọc: 90°, tốc độ quay 0.1° - 40°/s
- Zoom: 22x, Digital 352x
Group Preset: 256 Preset/Group
Pattern: 4Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network: Ipv4, Ipv6, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, COS, QoS, SNMP, 802.1X
Ethernet: 1ch 10/100 Base T Ethernet, RJ45 interface
Giao thức IP Camera: Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P: Có, hỗ trợ QR Code
PoE: Hỗ trợ IEEE 802.3af
Độ trễ Video: 0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh: IOS và Android, web, IE, băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dùng: Hỗ trợ 10 người dùng
Vỏ và đế camera: Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp: DC12V6A/PoE
Kích thước (mm): Ø 215 * H380
Trọng lượng: 7.5Kg

3.000.000 ĐVN
HC-IPSD2118

HC-IPSD2118

Cảm biến: 1/2.5" Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
Độ phân giải: 2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh: 1920*1080@25(30)fps
Hệ màu: Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000 giây
Hệ thống đồ bộ: External
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 52dB
Loại ống kính: 3.9 - 85.8mm
Loại LED và số lượng: 18LED ARRAY, D20
Tầm quan sát hồng ngoại: 120 - 150m
Chuẩn nén Video: H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh: Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR, Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
Ngõ ra Video: Network
Ngõ ra Audio: Network
Dò tìm chuyển động: Có hỗ trợ
Báo động (Alarm): 1 ngõ vào, 3 ngõ ra
Chế độ mặt nạ che: 3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR): Có
Chế độ ghi hình: NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động: Tối đa từ -25°C~70°C RH 95%
Thông số PTZ:
- Quét điểm: Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay.
- Quay ngang: 360°, tốc độ quay 0.1° - 40°/s
- Quay dọc: 90°, tốc độ quay 0.1° - 40°/s
- Zoom: 22x, Digital 352x
Group Preset: 128 Preset/Group
Pattern: 4Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network: Ipv4, Ipv6, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, COS, QoS, SNMP, 802.1X
Ethernet: 1ch 10/100 Base T Ethernet, RJ45 interface
Giao thức IP Camera: Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P: Có, hỗ trợ QR Code
PoE: Hỗ trợ IEEE 802.3af
Độ trễ Video: 0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh: IOS và Android, web, IE, băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dùng: Hỗ trợ 10 người dùng
Vỏ và đế camera: Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp: DC12V6A/PoE
Kích thước (mm): Ø 225 * H385
Trọng lượng: 8Kg

8.000.000 ĐVN
HC-SD1080IP12

HC-SD1080IP12

Cảm biến: 1/2.5" Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
Độ phân giải: 2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh: 1920*1080@25(30)fps
Hệ màu: Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000 giây
Hệ thống đồ bộ: External
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 52dB
Loại ống kính: 4.7 - 96mm
Loại LED và số lượng: 18LED ARRAY, D20
Tầm quan sát hồng ngoại: 120 - 150m
Chuẩn nén Video: H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh: Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR, Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
Ngõ ra Video: Network
Ngõ ra Audio: Network
Dò tìm chuyển động: Có hỗ trợ
Báo động (Alarm): 1 ngõ vào, 3 ngõ ra
Chế độ mặt nạ che: 3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR): Có
Chế độ ghi hình: NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động: Tối đa từ -25°C~70°C RH 95%
Thông số PTZ:
- Quét điểm: Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay.
- Quay ngang: 360°, tốc độ quay 0.1° - 40°/s
- Quay dọc: 90°, tốc độ quay 0.1° - 40°/s
- Zoom: 20x, Digital 270x
Group Preset: 128 Preset/Group
Pattern: 4Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network: Ipv4, Ipv6, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, COS, QoS, SNMP, 802.1X
Ethernet: 1ch 10/100 Base T Ethernet, RJ45 interface
Giao thức IP Camera: Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P: Có, hỗ trợ QR Code
PoE: Không có
Độ trễ Video: 0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh: IOS và Android, web, IE, băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dùng: Hỗ trợ 10 người dùng
Vỏ và đế camera: Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp: DC12V6A/PoE
Kích thước (mm): Ø 225 * H385
Trọng lượng: 8Kg

10.000.000 ĐVN
PTZ - ID4822

PTZ - ID4822

Cảm biến: 1/3" SONY (IMX225)
Độ phân giải: 1.3 Mega Pixel
Số điểm ảnh: 1280(H)*960(V)
Hệ màu: Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000 giây
Hệ thống đồ bộ: External
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 52dB
Loại ống kính: 4.7 - 96mm
Loại LED và số lượng: Không có
Tầm quan sát hồng ngoại: Không có
Chuẩn nén Video: H.264
Cấu hình ảnh: Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR, Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
Ngõ ra Video: 1.0Vp-p, 75Ω
Ngõ ra Audio: Không có
Dò tìm chuyển động: Có hỗ trợ
Báo động (Alarm): Không có
Chế độ mặt nạ che: 3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR):
Chế độ ghi hình: DVR, AHD-DVR
Nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C~50°C
Thông số PTZ:
- Quét điểm: Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B
- Quay ngang: 360°, tốc độ quay 0.1° - 40°/s
- Quay dọc: 90°, tốc độ quay 0.1° - 40°/s
- Zoom: 20x, Digital 270x
Group Preset: 256 Preset/Group
Pattern: 4Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network: Không có
Ethernet: Không có
Giao thức IP Camera: Không có
P2P: Không có
PoE: Không có
Độ trễ Video: Không có
Điện thoại thông minh: Tuỳ đầu ghi hình
Quản lý người dùng: Tuỳ đầu ghi hình
Vỏ và đế camera: Nhựa ABS
Nguồn cung cấp: DC12V - 3A
Kích thước (mm): Ø 190 * H195
Trọng lượng: 1.8kg

9.300.000 ĐVN
AV-109

AV-109

AV-109    

Giá: 2.275.000ĐVN    

Hệ thống này sẽ gọi cho bạn khi bạn ở bất kỳ nơi đâu khi có trộm hay nhà bạn có nguy hiểm xảy ra.

Là hệ thống không dây, lắp đặt rất dễ dàng.

Có sẵn còi báo động 85db.

Cài đặt được 7 nhóm điện thoại khi báo động.

Ghi âm báo động, thay đổi mật mã.   

Tắt còi báo động.Càiđặt kết nối ID.

Cài đặt thời gian báo động cho còi báo động.

Xóa tất cả chương trình cài đặt.

Phải có mật mã khi tắt hệ thống.       

Không cần có mật mã khi tắt hệ thống.         

Mở rộng chương trình.

Mở rộng báo động.                

Đóng chương trình.

2.275.000 ĐVN
HM-103R

HM-103R

Update...
HC-IPSD2108

HC-IPSD2108

Cảm biến: 1/2.5" Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
Độ phân giải: 2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh: 1920*1080@25(30)fps
Hệ màu: Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000 giây
Hệ thống đồ bộ: External
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 52dB
Loại ống kính: 3.9 - 78mm
Loại LED và số lượng: 8 LED ARRAY
Tầm quan sát hồng ngoại: 80 - 100m
Chuẩn nén Video: H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh: Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR, Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
Ngõ ra Video: Network
Ngõ ra Audio: Không có
Dò tìm chuyển động: Có hỗ trợ
Báo động (Alarm): 1 ngõ vào, 3 ngõ ra
Chế độ mặt nạ che: 3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR): Có
Chế độ ghi hình: NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động: Tối đa từ -25°C~70°C RH 95%
Thông số PTZ:
- Quét điểm: Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay.
- Quay ngang: 360°, tốc độ quay 0.1° - 60°/s
- Quay dọc: 90°, tốc độ quay 0.1° - 45°/s
- Zoom: 20x, Digital 270x
Group Preset: 128 Preset/Group
Pattern: 4Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network: Ipv4, Ipv6, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, COS, QoS, SNMP, 802.1X
Ethernet: 1ch 10/100 Base T Ethernet, RJ45 interface
Giao thức IP Camera: Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P: Có, hỗ trợ QR Code
PoE: Hỗ trợ IEEE 802.3af
Độ trễ Video: 0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh: IOS và Android, web, IE, băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dùng: Hỗ trợ 10 người dùng
Vỏ và đế camera: Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp: DC12V6A/PoE
Kích thước (mm): Ø 210 * H305
Trọng lượng: 6.4Kg

6.000.000 ĐVN
HC-IPSD2114

HC-IPSD2114

Cảm biến: 1/2.5" Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
Độ phân giải: 2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh: 1920*1080@25(30)fps
Hệ màu: Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000 giây
Hệ thống đồ bộ: External
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 52dB
Loại ống kính: 3.9 - 85.8mm
Loại LED và số lượng: 8 LED ARRAY + 6 Laser
Tầm quan sát hồng ngoại: 100 - 120m
Chuẩn nén Video: H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh: Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR, Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
Ngõ ra Video: Network
Ngõ ra Audio: Không có
Dò tìm chuyển động: Có hỗ trợ
Báo động (Alarm): 1 ngõ vào, 3 ngõ ra
Chế độ mặt nạ che: 3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR): Có
Chế độ ghi hình: NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động: Tối đa từ -25°C~70°C RH 95%
Thông số PTZ:
- Quét điểm: Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay.
- Quay ngang: 360°, tốc độ quay 0.1° - 60°/s
- Quay dọc: 90°, tốc độ quay 0.1° - 45°/s
- Zoom: 22x, Digital 352x
Group Preset: 256 Preset/Group
Pattern: 4Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network: Ipv4, Ipv6, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, COS, QoS, SNMP, 802.1X
Ethernet: 1ch 10/100 Base T Ethernet, RJ45 interface
Giao thức IP Camera: Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P: Có, hỗ trợ QR Code
PoE: Hỗ trợ IEEE 802.3af
Độ trễ Video: 0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh: IOS và Android, web, IE, băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dùng: Hỗ trợ 10 người dùng
Vỏ và đế camera: Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp: DC12V6A/PoE
Kích thước (mm): Ø 320 * H430
Trọng lượng: 9.2Kg

5.000.000 ĐVN
HC-IPD5030

HC-IPD5030

Cảm biến: 1/2.8" SONY CMOS IMX178
Độ phân giải: 5.0 Mega Pixel
Số điểm ảnh: 2592(H)*1944(V)
Hệ màu: Tự động: PAL 1/1-1/10000sec/NTSC1/1-10000sec
Độ nhạy sáng: 0.001 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 52dB
Ngõ ra Video: Network
Ngõ ra Audio: Không có
Loại ống kính: 2.8-12mm Zoom 4x
Loại LED và số lượng: 30 IR LED
Tầm quan sát hồng ngoại: 30 - 40M
Chuẩn nén Video: H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh: Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR, Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
Dò tìm chuyển động: Có hỗ trợ
Chế độ mặt nạ che: 3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR): Có
Chế độ ghi hình: NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động: Tối đa từ -25°C~70°C RH 95%
Giao thức: Ipv4, Ipv6, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, COS, QoS, SNMP, 802.1X
Network: RJ-45 (10/100Base-T)
Trình duyệt IE, ONVIF: IE6-11 Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P: Có, hỗ trợ QR Code
PoE: Hỗ trợ IEEE 802.3af
Độ trễ ảnh: 0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh: IOS và Android, web, IE, băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Nguồn cung cấp: DC12V 2A/POE
Nguồn cung cấp: DC12V6A/PoE
Vỏ và đế camera/Chống bụi: Hợp kim nhôm/IP65
Kích thước (mm): Ø 148 * H111
Trọng lượng: 1.2Kg

6.690.000 ĐVN
HC-IP2106D

HC-IP2106D

Cảm biến: 1/2.8" SONY CMOS (IMX290 + HI3516D)
Độ phân giải: 2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh: 1920(H)*1080(V)
Hệ màu: Tự động: PAL 1/1-1/10000sec/NTSC1/1-10000sec
Độ nhạy sáng: 0.001 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 52dB
Ngõ ra Video: Network
Ngõ ra Audio: Không có
Loại ống kính: 2.7-13.5mm Zoom 5x
Loại LED và số lượng: 6 LED ARRAY
Tầm quan sát hồng ngoại: 40 - 50M
Chuẩn nén Video: H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh: Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR, Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
Dò tìm chuyển động: Có hỗ trợ
Chế độ mặt nạ che: 3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR): Có
Chế độ ghi hình: NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động: Tối đa từ -25°C~70°C RH 95%
Giao thức: Ipv4, Ipv6, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, COS, QoS, SNMP, 802.1X
Network: RJ-45 (10/100Base-T)
Trình duyệt IE, ONVIF: IE6-11 Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P: Có, hỗ trợ QR Code
PoE: Hỗ trợ IEEE 802.3af
Độ trễ ảnh: 0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh: IOS và Android, web, IE, băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Nguồn cung cấp: DC12V 2A/POE
Nguồn cung cấp: DC12V6A/PoE
Vỏ và đế camera/Chống bụi: Hợp kim nhôm/IP65
Kích thước (mm): Ø 131 * H93
Trọng lượng: 0.95Kg

4.950.000 ĐVN
Page 1 of 2

Statistical access

tivi

Demo of remote camera view

User: haihuy

Password: haihuy@123

Online Support

phone

Hotline:

02923815455

0906929455

Technical assistance 
skypee
zaloo
Sales consultant
skypee
zaloo

Connect with us

 

dathongbao-1024x388

Map

HAIHUY ELECTRONIC ELECTRIC CORPORATION

Certificate of business registration: 1800493740

Place of registration DPI Cantho city issued on 12/12/2002
Responsibility: (Ms) Vo Tran Phuong Thanh

Address: 71A Cach mang thang 8 Street, An Hoa Ward,

Ninh Kieu District, Can Tho City

Hotline: +84-292-3825 455 Fax: +84-292-3827 455
Email: haihuycorp@haihuy.net Website: https://haihuy.net