CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN TỬ HẢI HUY
HAIHUY ELECTRONIC ELECTRIC CORPORATION
Welcome to HAIHUY
Sản phẩm
Camera Haditech HC-4828
Haditech HC — 4828
- Cảm biến hình ảnh: Color SONY 1:3'' Super HAD CCD. (Japan)
- Độ phân giải hình ảnh: 600TV lines
- Số điểm ảnh: 752H x 582V
- Hệ màu: PAL
- Độ nhạy sáng: 0.01 LuxF1.2
- Loại LED và số lượng: Không
- Tâm quan sát hồng ngoại: Không
- Óng kính: Thấu kính tuy khách hàng lựa chọn
- Chống sốc điện: 1:50(1:60) ~ 1:100,000sec
- Cường độ tín hiệu: > 48db
- Hiệu chinh Gammna: > 0.45
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 50°C
- Ngõ ra video: 1.0Vp-p (75 Ohms, compostte)
- Ngỏ ra âm thanh: Không có
- Vỏ Camera và Độ bảo vệ: Metal, IP65
- Nguôn cung cập: 12VDC, 700mA.
Tồn kho: 98 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Camera Haditech HC-4813M
Haditech HC — 4813M
- Cảm biến hình ảnh: Color SONY 1:3'' Super HAD CCD. (Japan)
- Độ phân giải hình ảnh: 650TV lines
- Số điểm ảnh: 752 x 5§2
- Hệ màu: PÀAL
- Độ nhạy sáng: 0.01 LuxF1.2
- Loại LED và số lượng: Không
- Tâm quan sát hồng ngoại: Không
- Óng kính: Thấu kính tuy khách hang lựa chọn
- Chông sóc điện: 1:50(1:60) ~ 1:100,000sec
- Cường độ tín hiệu: > 48§db
- Hiệu chinh Gammna: > 0.45
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 50°C
- Ngõ ra video: 1.0Vp-p (75 Ohms, compostte)
- Ngỏ ra âm thanh: Không có
- Vỏ Camera và Độ bảo vệ: Metal, IP65
- Nguôn cung cập: 12VDC, 700mA.
Tồn kho: 13 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Betek DP5524 23.8 Inch AIO
Nhãn hiệu: Betek
Model: DP5524, 23.8” AIO
Bộ vi xử lý (CPU): Intel Core I5
Bộ xử lý chính tần số: 2.0GHz
Bảng mạch chủ (Main): Onboard
Cổng kết nối (I/O): HDMI, VGA, USB
Khe cắm mở rộng:
Bộ nhớ RAM: DDR3, 4GB
Ổ cứng: SSD 128GB
Kết nối mạng: 1 x LAN
Kết nối không dây (WiFi): Bao gồm
Bluetooth: Blutooth 4.0
Loa:
Webcam: Camera 1080p
Loại ổ quang: DVD-ROM
Card đồ họa: Onboard
Card âm thanh (Onboard):
Nguồn: Adaptor 110-240VAC/50Hz/12VDC
Chất liệu vỏ máy: Nhựa ABS
Màu vỏ máy: Đen
Hệ điều hành: Windows 10 Pro Bản Quyền
Bàn phím & chuột: Bàn phím - Chuột (không dây)
Màn hình:
LED 23.8", Độ phân giải: 1920 x 1080
Độ sáng: 250cd/m2
Góc nhìn: 180/180. Độ tương phản: 1000:1
Trọng lượng máy:
Giấy chứng nhận: CE/CCC/FCC/ROHS/IS09001
Bảo hành: 1 năm
Betek LP5522 Siêu mỏng Core I7
Nhãn hiệu: Betek
Model: LP5524, 21.5” siêu mỏng Core I7
Bộ vi xử lý (CPU): Intel Core I7
Bộ xử lý chính tần số: 2.8GHz
Bảng mạch chủ (Main): Intel H510 Chipset
Cổng kết nối (I/O): HDMI, VGA, USB
Khe cắm mở rộng:
Bộ nhớ RAM: DDR3, 8GB
Ổ cứng: SSD + HDD 500GB
Kết nối mạng: 1 x LAN (RJ45 10/100/1000M)
Kết nối không dây (WiFi): WiFI 802.11 B/G/N Agreement, support 1000M
Bluetooth: Blutooth 4.0
Loa: Loa 2.0 - công suất 6W (2 * 3W)
Webcam: Camera 1080p
Card đồ họa:
Card âm thanh (Onboard):
Loại ổ quang: N/A
Nguồn: Adaptor 110-240VAC/50Hz/12VDC
Chất liệu vỏ máy: Nhựa ABS
Màu vỏ máy: Đen
Hệ điều hành: Windows 10
Bàn phím & chuột: Bàn phím - Chuột (không dây)
Màn hình:
LCD. Góc nhìn: 180/180
Độ sáng: 250cd/m2. Độ tương phản: 1000:1
Độ phân giải: 1920 x 1080
Trọng lượng máy:
Giấy chứng nhận: CE/CCC/FCC/ROHS/IS09001
Bảo hành: 1 năm
Betek LP5524, 23.8" K-Series AIO
Nhãn hiệu: Betek
Model: LP5524, 23.8" K-Series AIO
Bộ vi xử lý (CPU): Intel Core I5 - 4200M
Bộ xử lý chính tần số: 2.0GHz
Bảng mạch chủ (Main): Intel H510 Chipset
Cổng kết nối (I/O): HDMI, VGA, USB
Khe cắm mở rộng:
Bộ nhớ RAM: DDR3, 4GB
Ổ cứng: SSD + HDD
Kết nối mạng: 1 x LAN (RJ45 10/100/1000M)
Kết nối không dây (WiFi): WiFI 802.11 B/G/N Agreement, support 1000M
Bluetooth: Blutooth 4.0
Loa: Loa 2.0 - công suất 6W (2 * 3W)
Webcam: Camera 1080p
Card đồ họa: Intel HD 4000
Card âm thanh (Onboard):
Nguồn: Adaptor 110-240VAC/50Hz/12VDC
Chất liệu vỏ máy: Nhựa ABS
Màu vỏ máy: Đen
Hệ điều hành: Windows 10
Bàn phím & chuột: Bàn phím - Chuột (không dây)
Màn hình:
LCD - Loại: LED
Độ sáng: 250cd/m2. Độ tương phản: 1000:1
Góc nhìn: 180/180. Độ phân giải: 1920x1080
Trọng lượng máy:
Giấy chứng nhận: CE/CCC/FCC/ROHS/IS09001
Bảo hành: 1 năm
BD-FL70
Điện áp: 100-240 VAC
Công suất 70W
Lumens: 100 - 110Lm/W
Số lượng LED: 01Pc
Màu Case: xám, Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
Card ghi hình XENON 8208B-AF
Card ghi hình cho camera dùng máy tính, card sẽ chia màn hình máy tinh ra 4- 6- 9. Hình ảnh đẹp. Hình hiển thị trên máy tính là 200 ánh trên giây cho hệ Pal, ghi vào ổ cứng máy tinh tốc độ ghi là 200 ánh trên giây.
Ngö vào Audio: 04 kênh, video: 08 kênh.
Độ phân giải hệ pal (768 x 576), có kêt nối mang lan, Internet (Dial up. ADSL).
Xem lai hình ảnh ghi theo ngày, giờ, phút dễ dàng
Hô trợ dò tìm chuyển động; DDNS, Windows Mobile...
Tồn kho: 98 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Card ghi hình XENON 8016AV-E
Card ghi hình camera dùng máy tính, Chuẩn Ghi H.264, card së chia màn hình máy tính ra 4, 6, 9, 16. hình ánh đẹp.
Hình hiển thị trên máy tính 400 ảnh trên giây cho hệ PAL và 480 ảnh trên giây cho hệ NTSC, ghi vào ổ cứng máy tính tốc độ ghi 400 ảnh trên giây PAL và 480 ảnh trên giây cho hệ NTSC.
Video input 16 BNC, Audio input 16 BNC. Độ phân giái hê pal (768 x 576), có thể Kết nội mạng LAN, Intemet (Dial up, ADSL).
Xem lai hình ảnh ghi theo ngày, giờ, phút dễ dàng
Tồn kho: 10 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Card ghi hình XENON 8216AV
Card ghi hinh cho camera dùng máy tinh, card sẽ chia màn hinh máy tính ra 4-6-9-16.
Hình ánh đẹp Hình hiển thị trên máy tinh là 400 ảnh trên giây cho hệ Pal, ghi vào ổ cứng máy tinh tốc độ ghi là 400 ành trên giay.
Ngő vào Audio: 16 kênh, video: 16 kênh. Độ phân giải hê pal (768 x 576), có thé kêt nối mang lan, Internet (Dial up, ADSL). Xem lai hình ảnh ghi theo ngày, giờ, phút dễ dàng
Hỗ trợ dò tim chuyển động: DDNS; Windows Mobile..
Tồn kho: 25 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Card ghi hình XENON 6008 AV
Card ghi hình camera dùng máy tính, Chuẩn Ghỉ H.264 , card sẽ chia màn hình máy tính ra 4, 6, 9, 16. Hình ảnh đẹp. Hình hiển thị trên máy tính 400 ảnh trên giây cho hệ PAL và 240 ảnh trên giây cho hệ NTSC, ghi vào máy tính tốc độ ghi 200 ảnh trên giây PAL và 240 ảnh trên giây cho hệ NTSC,
Video input 8 BNC, Audio input 8 BNC. Độ phân giải hệ pal (768 x 576) có thể kết nối mạng LAN, Internet (Dial up, ADSL). Xem lại hình ghi theo ngày, giờ, phút dễ dàng
Tồn kho: 16 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên
Card ghi hình XENON 8008 AV
Card ghi hình camera dùng máy tính, Chuẩn Ghi H.264, card sẽ chia màn hình máy tính ra 8.
Hình ảnh đẹp. Hình hiễn thị trên máy tính là 100 ảnh trên giây cho hệ PAL và 120 ảnh trên giây cho hệ NTSC, ghi vào ỗ cứng máy tính tốc độ ghi 100 ảnh trên giây PAL và 120 ảnh trên giây cho hệ NTSC.
Video input 8 BNC, Audio input 04 BNC. Độ phân giải hệ pal (768 x 576), có thể kết nối mạng LAN, Internet (Dial up, ADSL).
Xem lại hình ảnh ghi theo ngày, giờ, phút dễ dàng.
Tồn kho: 2 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Card ghi hình XENON 6004 AV
Card ghi hình camera dùng máy tính, Chuẩn Ghi H.264, card sẽ chia mản hình máy tính ra 4. Hình ảnh đẹp. Hình hiển thị trên máy tính là 100 ảnh trên giây cho hệ FAL và 120 ảnh trên giây cho hệ NTSC, ghi vào Ô cứng máy tính tốc độ ghi 100 ảnh trên giây PAL và 120 ảnh trên giấy cho hệ NTSC.
Video input 4 BNC, Audio input 04/BNC.
Ðộ phân giải hệ pal (768 x 576), có thể kết nối mạng LAN, Internet (Dial up, ADSL)....
Xem lại hình ảnh ghi theo ngày, giờ, phút dễ dàng.
Tồn kho: 8 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Camera Haditech HC-IR4848
HC-IR4248
Color SONY 1/3 Super Had
-PAL: (512 Hx582 V)
420 TV lines, 0 lux/F 1.2, S/N ratio: > 48dBB
-Video output: 1.0Vp-p/75 ohms, AGC: auto
-Backlight compensalion: auto
EE, 1/50 (1/60) -1/100,000 second
48 led. IR viewing distance: 25m, Lens: Gmmn
Power supply: DC 12V
Tồn kho: 16 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Camera Haditech HC-4209/4209M
HC-4209/4209M
Color SONY 1/3" Super HAD cCD
480 TV lines, 0.01 lux/F 1.2
PAL: (752 Hx 582V)
ON/OFF switchable, White balance: ON/OFF
Backlight compensation: ON/OFF
Electronic shutter: 1/50 or 1/60-1/100,000 second
Audio output: (HC-4209)No/(HC-4209M) Yes
Auto iris oontrol: video/DC switchable, DC 12V
Tồn kho: 14 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Camera Haditech HC-4295
HC-4295
- Color SONY 1/3" CCD
- 420 TV Iines, 1.0 lux /F 1.22
- PAL: (512 Hx 582 V)
- ON/OFF switchable, White balance: ON/OFF
- Backlight compensation: ON/OFF
- Electronic shutter: 1/50 or 1/60- 1/100,000 second
- Auto iris control: videa/DC switchable, DC 12V
Tồn kho: 35 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Camera Haditech HC-4238
HC-4238
-Color SONY 1/3" Super HAD CCD
-420 TV lines, 0.5 lux/ F 1.22
- PAL: (512 Hx 582 V)
-ON/OFF switchable, White balance: ON/OFF
-Backlight compensation: ON/OFF
-Electronic shutter: 1/50 or 1/60- 1/100,000 second
-Auto iris control: video/DC switchable, DC 12V
Tồn kho: 64 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Camera Haditech HC-4852
HC-4852 Day & Night
- Color SONY 1/3 Super HAD CCD
-540 TV Ilines, 0.01 lux /F 1.2
-PAL: (752 Hx 582 V)
ON/OFF switchable, White balance: ON/OFF
- Backlight compensation: ON/OFF
- Electronic shutter: 1/50 or 1/60-1/100,000 second
-Audio output: No
- Auto iris control: video/DC switchable, DC 12V
Tồn kho: 44 sản phẩm
Công ty chúng tôi cần thanh lý sản phẩm trên, quý khách mua càng nhiều giảm càng nhiều. Tối đa giảm giá tới 20% cho mỗi sản phẩm
Đầu Ghi HC-NVR8008W PoE
Model: HC-NVR8008F
Ngõ vào Video: 8 Channels PoE, 5MP ; 8K/5MP/3MP/1080P/960P/720P
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
- Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
- Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps/PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/Alarm/Video Detection/Continuous
Xem lại (Playback): 1Ch4K/2Ch 5M/4Ch 3M; 8Ch 1080P/8Ch 960P
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 5E khoảng cách 150 mét
Ngõ Audio vào/ ra: Mỗi ngõ vào Video sẽ có 1 ngõ Audio vào/ Có 1 ngõ ra Audio (RCA)
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port/10M/100M/1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Control PTZ device by network
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 2*USB 2.0 (1 for Backup, 1 for Mouse)
Lưu trữ: 1 SATA (8TB/each)
Nguồn: 48VDC - 2.5A
Kích thước sản phẩm: 255 * 236 * 44mm
Đầu ghi HC-NVR8016F PoE
Model: HC-NVR8016
Ngõ vào Video: 16 Channels PoE, 5MP: 8Ch4K/16Ch5MP/16Ch3MP
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 8 channels, Cùng lúc 8 Camera 2Ch4K/4Ch5M/8Ch3M
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 5E cho khoảng cách lên đến 150 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 1*RCA/ 1*RCA / Compression G.711a, Intercom support
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port/10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet, (HC-NVR8936 Có 2 * RJ45 port)
Giao thức PTZ, (1xRS485): Control PTZ device by network
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 1*USB 2.0 Port, 2*USB 3.0 Port
Lưu trữ: 4 SATA (8TB/each)
Nguồn: ATX 100 - 240VAC, 50W
Kích thước sản phẩm: 440 * 400.5 * 60mm
LED sân khấu G6
Công suất: 400W, 500W, 600W, 800W, 1000W, 1200W
Ứng dụng: Thay thế đèn metal halide 800W, 1000W, 1500W, 2000W, 2500W, 3000W
Vỏ hợp kim nhôm đúc ADC12 độc đáo
IK08 bảo vệ mạnh mẽ, chống rung quang học tốt
Chống thấm nước: IP66
Tuổi thọ:> 50.000 giờ
Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ + 50 ℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ + 80 ℃
LED sân khấu G9
Các tính năng của Emium G9 Sport Light bao gồm:
Tản nhiệt nhôm hiệu suất cao và thiết kế thông gió rộng rãi cung cấp khả năng quản lý nhiệt tuyệt vời để tăng tuổi thọ và ổn định hệ thống.
Vỏ nhôm đúc ADC12. Đèn LED SMD5050
Trình điều khiển Inventronics chất lượng hàng đầu
Công suất: 300, 400, 500, 600, 700, 800, 1.000 150 lumen mỗi watt ở góc chùm 30 °
Wattages: 1.000W cung cấp tới 150.000 lumen
Ống kính PC chống tia UV IK10
Dễ dàng lắp đặt và khả năng điều chỉnh góc rộng rãi
LED sân khấu G5
| Công suất |
300w - 1200w |
|---|---|
| Hiệu quả |
160Lm/W |
| Điện áp |
100–277 vôn, 347–480 vôn |
| Nhiệt độ màu |
3000k, 4000k, 5000k |
| Chống thấm |
Được xếp hạng IP65 |
| Khả năng phục hồi tác động |
1K10 (xếp hạng tác động cao nhất) |
| Nhiệt độ hoạt động |
-40 ° C đến + 50 ° C |
| Quang học |
15 ° - 30 ° |
| Trình điều khiển |
Meanwell, Inventronics (tùy chọn) |
| Bảo vệ chống sét lan truyền |
20Kv tích hợp |
Series LED WD Downlight ZXA
Lumen: 100 - 110Lm/W
Vỏ: hộp kim nhôm, màu vàng bạc
CCT: 2700-6500K
CRI: > 80Ra
Điện áp: 110v-220v
Công suất các loại
Công suất: 7W
Đường kính ngoài: 88*45mm
Đường kính trong: 73mm
Công suất:12W
Đường kính ngoài: 105*55mm
Đường kính trong: 90mm
Công suất: 15W
Đường kính ngoài: 130*75mm
Đường kính trong: 115mm
Công suất: 24W
Đường kính ngoài: 185*95mm
Đường kính trong: 170mm
Công suất: 35W
Đường kính ngoài: 220*105mm
Đường kính trong: 205mm
Đầu ghi Betek BT-DVR5004
Bộ vi xử lý chính: Hisilicon Hi3520D V300
Chuẩn nén: H.264 / H.265
Ngõ vào Video: 4CH x BNC
Ngõ ra Video: 1CH VGA và 1CH HDMI
Ngõ vào/Ngõ ra Audio: 1CH / 1CH
SATA: Hỗ trợ 1 ngõ SATA, dung lượng tối đa 6TB/HDD
Độ phân giải hiển thị: 4CH* 5M-N @20fps (5 trong 1); 4 * 4M-N (5 trong 1); 4*1080 (5 trong 1)
Phát lại: 1CH * 5M-N @12fps (5 trong 1); 4 * 4M-N 15fps (5 trong 1); 4*1080 @15fps (5 trong 1)
Nhiều chế độ ngõ vào:
Chỉ anlog camera: 4CH*1080P
Chỉ IP camera: 8*1080P, 4*5M
Phương pháp điều khiển: Front Panel, Network
USB: 2*USB 2.0
Điện thoại di động: Hỗ trợ IOS và Android
Network: Support RJ-45 10M/100M, 3G, WIFI (qua mgox USB)
Nguồn: DC12V , 2A
IP Camera Betek B-IP5030D
Camera Betek B-IP5030D
- Cảm biến ảnh: 1/2.8" SONY CMOS COLOR IP CAMERA
- Giải pháp chip: SONY IMX326 (3D NR) + NVP2477H
- Độ phân giải hình ảnh: 5.0MP
- Số điểm ảnh: 2560 (H) x 1944 (V)
- Hệ màu: Pal/ NTSC
- Độ nhạy sáng: 0 Lux/F1.2
- Ống kính: 3.6 mm, 5M fix lens (StarLight Lens)
- DNR: 2D & 3D NR & DWDR
- With OSD Camera 4 trong 1: AHD, TVI,CVI, CVBS
- Số lượng led: 6pcs Leds Array
- Tầm quan sát của hồng ngoại: 30-40m
- Chống sốc điện: AUTO(1/50(60)~1/100,000sec)
- Cường độ tín hiệu: ≥ 46db
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 50°C
- Ngõ ra video: AHD, 1.0Vp-p (75Ohms, composite)
- Vỏ camera và độ bảo vệ: Vỏ Metal, IP 66,
- Nguồn cung cấp: DC 12V/POE 48V
BD-SL150W
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 150W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-SL120W
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 120W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-SL100W
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 100W,
Lumen: 100 - 110 Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-SL98W
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 98 W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-SL60W
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 60 W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-SL30W
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 30 W,
Lumen: 100 - 110 Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL150
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 150 W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL120
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 120 W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL100
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 100W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL90
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 90W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL80
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 80 W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL70
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất:70 W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL60
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 60W,
Lumen: 100 -110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL50
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 50W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-FL30
Điện áp: 85-265 VAC, 50/60Hz
công suất: 30 W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Ánh sáng: Trắng sáng, trắng ấm
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
HC-WT3005
Đèn Laser show lamp, IP60
Công suất: 0.1W,
Điện áp: 220v
Size: 200*150mm
Scan angle: 120 degree
Vỏ: Kim loại, Màu: Đen
BD-HL20
Điện áp : 100-240VAC
Công suất : 20W
Lumens Flux:100 - 110Lm/W
Số lượng LED: 01Pc
Màu Case: xám, Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-HL50
Điện áp : 100-240VAC
Công suất :50W
Lumens Flux: 100 - 110Lm/W
Số lượng LED: 01Pc
Màu Case: xám, Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
HC-WT2001
Đèn Laser show lamp, IP60
Công suất: 0.2W,
Điện áp: 220v
Size: 200*150mm
Scan angle: 40 degree
Vỏ: nhôm, Màu: Đen
Camera Betek BT-A5106B
Camera Betek BT-A5106B
- Cảm biến ảnh: 1/2.9" SONY CMOS Sensor
- Giải pháp chip: SONY IMX326 (3D NR) + NVP2477H
- Độ phân giải hình ảnh: 5.0MP
- Số điểm ảnh: 2560 (H) x 1944 (V)
- Hệ màu: Pal/ NTSC
- Độ nhạy sáng: 0 Lux/F1.2
- Ống kính: 3.6 mm, 5M fix lens (StarLight Lens)
- DNR: 2D & 3D NR & DWDR
- With OSD Camera 4 trong 1: AHD, TVI,CVI, CVBS
- Số lượng led: 6pcs Leds Array
- Tầm quan sát của hồng ngoại: 30-40m
- Chống sốc điện: AUTO(1/50(60)~1/100,000sec)
- Cường độ tín hiệu: ≥46db
- Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ +50°C
- Ngõ ra video: AHD, 1.0Vp-p (75Ohms, composite
- Vỏ camera và độ bảo vệ: Vỏ Metal, IP 66,
- Nguồn cung cấp: 12VDC, 1A
Camera Betek BT-A5006B
Camera Betek BT-A5006B
- Cảm biến ảnh: 1/2.9" SONY CMOS Sensor
- Giải pháp chip: SONY IMX335 (DWDR) + FH8538M
- Độ phân giải hình ảnh: 5.0MP
- Số điểm ảnh: 2560 (H) x 1944 (V)
- Hệ màu: Pal/ NTSC
- Độ nhạy sáng: 0 Lux/F1.2
- Ống kính: 3.6 mm, 5M fix lens (StarLight Lens)
- DNR: 2D & 3D NR & DWDR
- With OSD, Camera 4 trong 1: AHD, TVI,CVI, CVBS
- Số lượng led: 6pcs Nano IR Leds
- Tầm quan sát của hồng ngoại: 25-30m
- Chống sốc điện: AUTO(1/50(60)~1/100,000sec)
- Cường độ tín hiệu: ≥46db
- Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ +500C
- Ngõ ra video: AHD, 1.0Vp-p (75Ohms, composite
- Vỏ camera và độ bảo vệ: Vỏ Metal, IP 66,
- Nguồn cung cấp: 12VDC, 1A
Camera Betek BT-A2036B
Camera Betek BT-A2036B
- Cảm biến ảnh: 1/2.9" SONY CMOS Sensor
- Giải pháp chip: SONY IMX323 + NVP2441H
- Độ phân giải hình ảnh: 2.0MP
- Số điểm ảnh: 1944 (H) x 1080 (V)
- Hệ màu: Pal/ NTSC
- Độ nhạy sáng: 0 Lux/F1.2
- Ống kính: 3.6 mm, 3M fix lens
- DNR: 2D & 3D NR & DWDR
- With OSD, Camera 4 trong 1: AHD, TVI,CVI, CVBS
- Số lượng led: 36 IR LED
- Tầm quan sát của hồng ngoại: 25-30m
- Chống sốc điện: AUTO(1/50(60)~1/100,000sec)
- Cường độ tín hiệu: ≥46db
- Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ +500C
- Ngõ ra video: AHD, 1.0Vp-p (75Ohms, composite
- Vỏ camera và độ bảo vệ: Vỏ Metal, IP 66,
- Nguồn cung cấp: 12VDC, 1A
Camera Betek BT-A2136B
Camera Beteck BT-A2136B (Starlight)
- Cảm biến ảnh: 1/2.8" SONY CMOS Sensor
- Giải pháp chip: SONY NVP2441H + IMX307
- Độ phân giải hình ảnh: 2.1MP, (Starlight)
- Số điểm ảnh: 1944 (H) x 1080 (V)
- Hệ màu: Pal/ NTSC
- Độ nhạy sáng: 0 Lux/F1.2
- Ống kính: 3.6 mm, 3M fix lens
- DNR: 2D & 3D NR & DWDR
- With OSD, Camera 4 trong 1: AHD, TVI,CVI, CVBS
- Số lượng led: 36 IR LED
- Tầm quan sát của hồng ngoại: 25-30m
- Chống sốc điện: AUTO(1/50(60)~1/100,000sec)
- Cường độ tín hiệu: ≥46db
- Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ +500C
- Ngõ ra video: AHD, 1.0Vp-p (75Ohms, composite
- Vỏ camera và độ bảo vệ: Vỏ Metal, IP 66,
- Nguồn cung cấp: 12VDC, 1A.
Camera Betek BT-A2104B
Camera Betek BT-A2104B (Starlight)
- Cảm biến ảnh: 1/2.8" SONY CMOS Sensor
- Giải pháp chip: SONY IMX307+ NVP2441H.
- Độ phân giải hình ảnh: 2.1MP, (Starlight)
- Số điểm ảnh: 1944 (H) x 1080 (V)
- Hệ màu: Pal/ NTSC
- Độ nhạy sáng: 0 Lux/F1.2
- Ống kính: 3.6 mm, 3M fix lens
- DNR: 2D & 3D NR & DWDR
- With OSD, Camera 4 trong 1: AHD, TVI,CVI, CVBS
- Số lượng led: 4 LED Array
- Tầm quan sát của hồng ngoại: 25-30m
- Chống sốc điện: AUTO(1/50(60)~1/100,000sec)
- Cường độ tín hiệu: ≥46db
- Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ +500C
- Ngõ ra video: AHD, 1.0Vp-p (75Ohms, composite
- Vỏ camera và độ bảo vệ: Vỏ nhựa, IP 66
- Nguồn cung cấp: 12VDC, 1AHD
Camera Betek BT-A2004B
Camera Betek BT-A2004B
- Cảm biến ảnh: 1/2.9" CMOS Sensor
- Giải pháp chip: 2.0MP XM320A+SC2235.
- Độ phân giải hình ảnh: 2.0MP
- Số điểm ảnh: 1944 (H) x 1080 (V)
- Hệ màu: Pal/ NTSC
- Độ nhạy sáng: 0 Lux/F1.2
- Ống kính: 3.6 mm, 2M fix lens
- DNR: 2D & 3D NR & DWDR,
- With OSD, Camera 4 trong 1: AHD, TVI,CVI, CVBS
- Số lượng led: 4 LED Array
- Tầm quan sát của hồng ngoại: 25-30m
- Chống sốc điện: AUTO(1/50(60)~1/100,000sec)
- Cường độ tín hiệu: ≥46db
- Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ +500C
- Ngõ ra video: AHD, 1.0Vp-p (75Ohms, composite
- Vỏ camera và độ bảo vệ: Vỏ nhựa, IP 66.
- Nguồn cung cấp: 12VDC, 1A HD.
Camera IP Hikvision DS-2CD2T43G0-I8
DS-2CD2T43G0-I8 (Camera IP)
4 MP IR Fixed Bullet Network Camera
• 1/3" Progressive Scan CMOS
• 2688 ×1520@30fps
• Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR
• H.265+, H.265, H.264+, H.264
• Three streams
• 120dB WDR
• 2 Behavior analyses, and face detection
• BLC/3D DNR/ROI
• IR 80m
• IP67
• Built-in micro SD/SDHC/SDXC card slot, up to 128 GB
Camera HD-TVI Hikvision DS-2CE12H0T-PIRL
DS-2CE12H0T-PIRL (Camera HD-TVI)
5 MP PIR Bullet Camera
5 MP high performance CMOS
2560 × 1944 resolution
2.8 mm, 3.6 mm fixed focal lens
PIR detection, visual alarm
EXIR 2.0, smart IR, up to 20 m IR distance
Camera HD-TVI Hikvision DS-2CE12D8T-PIRL
Hikvision DS-2CE12D8T-PIRL (Camera HD-TVI)
2 MP Ultra-Low Light PIR Bullet Camera
2 MP high performance CMOS
Ultra-low light
1920 × 1080 resolution
3.6 mm fixed focal lens
PIR detection, visual alarm
120 dB true WDR, 3D DNR
EXIR 2.0, smart IR, up to 20 m IR distance
IP67
Up the coax (HIKVISION-C)
Camera IP Hikvision DS-2CD2621G0-IS
Hikvision DS-2CD2621G0-IS (Camera IP)
2 MP IR VF Bullet Network Camera
1/2.8" Progressive Scan CMOS
1920 × 1080@30fps
Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @(F2.0, AGC ON);
H.265+, H.265, H.264+, H.264
120dB WDR
2 Behavior analyses
BLC/3D DNR/ROI
Built-in microSD/SDHC/SDXC card slot, up to 128 GB
Camera HD-TVI Hikvision DS-2CE56D0T-IRM
DS-2CE56D0T-IRM (Camera HD-TVI)
HD720P IR Turret Camera
· 2.0 Megapixel high-performance CMOS
· Analog HD output, up to 720P resolution
· True Day/Night
· DNR, Smart IR
· Up to 20m IR distance
· IP66 weatherproof
Camera IP Hikvision DS-D3100VN
DS-D3100VN (Camera IP)
1.0 MP CMOS Network Turret Camera
1/4" progressive scan CMOS
Up to 1.0 megapixel
2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens
Up to 35 m IR range
Dual stream
Digital WDR (Wide Dynamic Range)
3D DNR (Digital Noise Reduction)
PoE (Power over Ethernet)
IP67
Đầu ghi HD-TVI Hikvision DS-7208HQHI-K1
DS-7208HQHI-K1 (Đầu ghi HD-TVI)
Turbo HD DVR
•H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 encoding for the main stream, and H.265/H.264 for the sub-stream of analog cameras
• Self-adaptive HDTVI/HDCVI/AHD/CVBS signal input
• Connectable to H.265+/H.265/H.264+/H.264 IP cameras
• Up to 4MP lite resolution for recording
• HDMI output at up to 4K (3840 × 2160) resolution for DS-7216HQHI-K1
• Long distance transmission over UTP and coaxial cable
• 4ch synchronous playback.
Camera Hikvision DS-2CE71H0T-PIRL
DS-2CE12H0T-PIRL
5 MP PIR Bullet Camera
5 MP high performance CMOS
2560 × 1944 resolution
2.8 mm, 3.6 mm fixed focal lens
PIR detection, visual alarm
EXIR 2.0, smart IR, up to 20 m IR distance
IP67
Up the coax (HIKVISION-C)
Camera Hikvision DS-2CE71D8T-PIRL
DS-2CE12D8T-PIRL
2 MP Ultra-Low Light PIR Bullet Camera
2 MP high performance CMOS
Ultra-low light
1920 × 1080 resolution
3.6 mm fixed focal lens
PIR detection, visual alarm
120 dB true WDR, 3D DNR
EXIR 2.0, smart IR, up to 20 m IR distance
IP67
Up the coax (HIKVISION-C)
Đầu ghi HD-TVI Hikvision DS-7204HUHI-K1
DS-7204HUHI-K1 (Đầu ghi HD-TVI)
Turbo HD DVR
• H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 encoding for the main stream, and H.265/H.264 for the sub-stream of analog cameras
• Self-adaptive HDTVI/HDCVI/AHD/CVBS signal input
• Connectable to H.265+/H.265/H.264+/H.264 IP cameras
• 8 MP/5 MP/4 MP HDTVI video input and live view for DS-7208HUHI-K1, and 5 MP/4 MP for DS-7204HUHI-K1
• HDMI output at up to 4K (3840 × 2160) resolution for DS-7208HUHI-K2
• Long distance transmission over UTP and coaxial cable
• 4-ch synchronous playback.
Camera IP Hikvision DS-D3200VN
DS-D3200VN (Camera IP)
2.0 MP CMOS Turret Network Camera
1/2.8" progressive scan CMOS
Up to 2.0 megapixel
2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens
H.264+, H.264
BLC/3D DNR
PoE (Power over Ethernet)
IP67.
Camera Hikvision DS-2CE56F1T-ITP
DS-2CE56F1T-ITP
3MP EXIR Turret Camera
3 Megapixel high-performance CMOS
Analog HD output, up to 3MP resolution
2.8mm, 3.6mm, 6mm, 8mm, 12mm, 16mm lens
True Day/Night
OSD menu, DNR, Smart IR
EXIR technology, up to 40m IR distance
Up the Coax(HIKVISION-C).
Camera Hikvision DS-2CE71D0T-PIRL
DS-2CE12D0T
2 MP PIR Bullet Camera
2 MP high performance CMOS
1920 × 1080 resolution
2.8 mm, 3.6 mm fixed focal lens
PIR detection, visual alarm
EXIR 2.0, smart IR, up to 20 m IR distance
IP67
Up the coax (HIKVISION-C)
Camera Hikvision DS-2CE78D3T-IT3F
DS-2CE78D3T-IT3F
2 MP Turret Camera
2 MP high performance COMS
Ultra low light
1920 × 1080 resolution
2.8 mm, 3.6 mm, 6 mm ,8mm,12mm fixed lens
EXIR 2.0, smart IR, up to 50 m IR distance
4 in 1 video output (switchable TVI/AHD/CVI/CVBS)
OSD menu, 3D DNR, 120 dB true WDR, day/night switch
IP67
Up the coax (HIKVISION-C).
Đầu ghi HD-TVI Hikvision DS-7204HQHI-K1
DS-7204HQHI-K1 (Đầu ghi HD-TVI)
Turbo HD DVR
•H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 encoding for the main stream, and H.265/H.264 for the sub-stream of analog cameras
• Self-adaptive HDTVI/HDCVI/AHD/CVBS signal input
• Connectable to H.265+/H.265/H.264+/H.264 IP cameras
• Up to 4MP lite resolution for recording
• HDMI output at up to 4K (3840 × 2160) resolution for DS-7216HQHI-K1
• Long distance transmission over UTP and coaxial cable
• 4ch synchronous playback.
Camera HD-TVI Hikvision DS-2CE16D0T-WL5
DS-2CE16D0T-WL5 (Camera HD-TVI)
HD 1080p White Supplement Light Bullet Camera
• 2 Megapixel high-performance CMOS
• Analog HD output, up to 1080P resolution
• White supplement light (up to 50 m distance)
• IP66
• Up the Coax(HIKVISION-C)
Camera HD-TVI Hikvision DS-2CE56C0T-IRM
DS-2CE56C0T-IRM (Camera HD-TVI)
HD720P IR Turret Camera
· 1.0 Megapixel high-performance CMOS
· Analog HD output, up to 720P resolution
· True Day/Night
· DNR, Smart IR
· Up to 20m IR distance
· IP66 weatherproof
Camera HD-TVI Hikvision DS-2CE56D8T-IT3
DS-2CE56D8T-IT3 (Camera HD-TVI)
2 MP Ultra Low-Light EXIR Turret Camera
• 2 Megapixel high-performance CMOS
• Ultra-Low Light
• 1920 × 1080 resolution
• 2.8 mm, 3.6 mm, 6 mm fixed focal lens
• 120 dB true WDR, 3D DNR
• EXIR 2.0, Smart IR, up to 40 m IR distance
• IP67
• Up the Coax(HIKVISION-C).
Camera IP HikvisionDS-2CD2621G0-I
DS-2CD2621G0-I (Camera IP)
2 MP IR VF Bullet Network Camera
1/2.8" Progressive Scan CMOS
1920 × 1080@30fps
Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @(F2.0, AGC ON);
H.265+, H.265, H.264+, H.264
120dB WDR
2 Behavior analyses
BLC/3D DNR/ROI
Built-in microSD/SDHC/SDXC card slot, up to 128 GB
Camera HD-TVI Hikvision DS-2CE12D0T-PIRL
DS-2CE12D0T-PIRL (Camera HD-TVI)
2 MP PIR Bullet Camera
2 MP high performance CMOS
1920 × 1080 resolution
2.8 mm, 3.6 mm fixed focal lens
PIR detection, visual alarm
EXIR 2.0, smart IR, up to 20 m IR distance
IP67
Up the coax (HIKVISION-C)
Camera IP Hikvision DS-2CD2T23G0-I8
DS-2CD2T23G0-I8 (Camera IP)
2 MP IR Fixed Bullet Network Camera
• 1/2.8" Progressive Scan CMOS
• 1920 ×1080@30fps
• Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR
• H.265+, H.265, H.264+, H.264
• Three streams
• 120dB WDR
• 2 Behavior analyses, and face detection
• BLC/3D DNR/ROI
• IR 80m
• IP67
• Built-in micro SD/SDHC/SDXC card slot, up to 128 GB
• 3-Axis adjustment.
Camera HD Analog Kbvision KX-1004C4
KX-1004C4 (Camera HD Analog)
● Thông tin: Camera 4 in 1
● Cảm biến hình ảnh: 1/4″ CMOS 1.0 MP Panasonic
● Ống kính: 2.8 mm (góc nhìn 84°)
● Tầm xa hồng ngoại: 20m, Smart IR, led SMD
● Màu Sắc: Trắng
● Nguồn: DC12V
● Hỗ trợ: BLC, HLC, AGC, D-WDR, 2D-DNR
● Thông tin khác: Chất liệu vỏ nhựa
● Nhiệt độ hoạt động -40~+60°C
Đầu ghi Kbvision KX-8104H1
KX-8104H1
● Thông tin: Đầu ghi hình 4 kênh 5 in 1
● Kích thước: 1U
● Cổng vào: 4 CH + 2 kênh IP
● Cổng ra: 1 VGA, 1 HDMI
● Ghi hình: 4MP
● Ghi hình IP: 6MP
● Giám sát: 128 users
● Lưu trữ: 1 SATA x 6 TB
● Màu Sắc: Đen
● Tính năng đặc biệt: Motion Detection, MD Zone: 396 (22 x 18), Video Loss, Tampering and Diagnosis
● Kết nối: 1 RJ45, 2 USB, 1 RS.485
● Nguồn: DC 12V / 2A
● Chuẩn nén hình ảnh: H.265+
● Audio: 1 in, 1 out
● Hỗ trợ: ONVIF 16.12, CGI Conformant
● Đầu ghi hình DVR 5 in 1
Giá: 2.700.000 VNĐ/4 kênh
4.250.000 VNĐ/8 kênh
7.600.000 VNĐ/16 kênh
Camera HD Analog Kbvision KX-2004C4
KX-2004C4 (Camera HD Analog)
● Thông tin: Camera 4 in 1
● Cảm biến hình ảnh: 1/2.7″ CMOS 2.0 MP Panasonic
● Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 88°)
● Tầm xa hồng ngoại: 50m, Smart IR
● Màu Sắc: Trắng
● Nguồn: DC 12V
● Hỗ trợ: BLC, HLC, D-WDR, AGC, 2D-DNR
● Thông tin khác: Chất liệu vỏ kim loại
● Hỗ trợ khác: IP67
● Nhiệt độ hoạt động -40~+60°C
Camera HD Analog Kbvision KX-2012S4
KX-2012S4 (Camera HD Analog)
● Thông tin: Camera 4 in 1
● Cảm biến hình ảnh: 1/2.7″ CMOS 2.0 MP Panasonic
● Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 88°)
● Tầm xa hồng ngoại: 30m, Smart IR
● Màu Sắc: Trắng
● Nguồn: DC 12V
● Hỗ trợ: BLC, HLC, D-WDR, AGC, 2D-DNR
● Thông tin khác: Chất liệu vỏ kim loại
● Hỗ trợ khác: IP67
● Nhiệt độ hoạt động -40~+60°C
Camera HD Analog Kbvision KX-2013S4
KX-2013S4 (Camera HD Analog)
● Thông tin: Camera 4 in 1 (AHD/CVI/TVI/CVBS)
● Cảm biến hình ảnh: 1/2.8″ 2.1 Megapixel Panasonic Chipset
● Độ phân giải: 2.1MP(1920×1080)
● Hỗ trợ: BLC, HLC, AGC, D-WDR, 2D-DNR
● Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 83°)
● Tầm xa hồng ngoại: 20m, tích hợp 24 led hồng ngoại
● Nguồn DC 12V
● Chuẩn chống bụi và nước IP66
Camera HD Analog Kbvision KX-2021S4
KX-Y2021S4 (Camera HD Analog)
● Camera 4 in 1 (CVI, TVI,AHD,Analog) SONY SENSOR
● Cảm biến hình ảnh: 1/2.7″ 2.0 Megapixel
● Độ phân giải: 25/30fps@2.0Mp (1920x 1080)
● Truyền tín hiệu, hình ảnh rõ nét với khoảng cách xa lên đến 500~700m
● Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 2D- DNR, OSD menu điều chỉnh từ xa, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng
● Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 88°)
● Tầm xa hồng ngoại: 30m, hồng ngoại thông minh tự động điều chỉnh độ sáng chống lóa
● Chuẩn chống bụi và nước IP67
● Nhiệt độ hoạt động -40~+60°C
● Nguồn: DC 12V
Camera HD Analog Kbvision KX-2111C4
KX-2111C4 (Camera HD Analog)
● Thông tin: Camera 4 in 1
● Cảm biến hình ảnh: 1/2.7” 2.0MP Panasonic chipset
● Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 88°)
● Độ phân giải: 25/30fps@2.0 Mp(1920×1080), 2D-DNR
● Tầm xa hồng ngoại: 20m
● Màu Sắc: Trắng + đen
● Nguồn: DC 12V
● Hỗ trợ: BLC, HLC, AGC, D-WDR, 2D-DNR
● Thông tin khác: Chất liệu vỏ nhựa
● Hỗ trợ khác: IP67
● Nhiệt độ hoạt động -40~+60°C
Giá :880.000Đ
Camera HD Analog Kbvision KX-2112C4
KX-2112C4 (Camre HD Analog)
● Thông tin: Camera 4 in 1
● Cảm biến hình ảnh: 1/2.7” 2.0MP Panasonic chipset
● Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 88°)
● Độ phân giải: 25/30fps@2.0 Mp(1920×1080), 2D-DNR
● Tầm xa hồng ngoại: 20m
● Màu sắc: Trắng + đen
● Nguồn: DC 12V
● Hỗ trợ khác: IP67
● Hỗ trợ: BLC, HLC, AGC, D-WDR, 2D-DNR
● Thông tin khác: Chất liệu vỏ nhựa
● Nhiệt độ hoạt động -40~+60°C
Camera HD Analog Kbvision KX-2K11C
KX-2K11C (Camera HD Analog)
● Thông tin: Camera HDCVI 2K
● Cảm biến hình ảnh: 1/3″ CMOS 4.0 MP Panasonic
● Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 84°)
● Tầm xa hồng ngoại: 20m, Smart IR
● Màu Sắc: Trắng
● Nguồn: DC 12V
● Chipset thế hệ hai cho hình ảnh sắc nét hơn, nhìn đêm tốt hơn
● Hỗ trợ: BLC, HLC, D-WDR, AGC, 2D-DNR
● Thông tin khác: Chất liệu vỏ kim loại, nhiệt độ hoạt động: -40~+60 độ C.
● Hỗ trợ khác: IP67
● Camera HDCVI 4.0 MP
Camera IP Kbvision KX-3011N
KX-3011N (Camera IP)
● Thông tin: Camera IP
● Cảm biến hình ảnh: 1/3″ CMOS 3.0 Megapixel Panasonic
● Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 77°)
● Tầm xa hồng ngoại: 30m, Smart IR
● Màu Sắc: Trắng
● Tính năng đặc biệt: PoE
● Nguồn: DC 12V
● Chuẩn nén hình ảnh: H.264+ / H.264
● Hỗ trợ: BLC, AGC, HLC, D-WDR, 3D-DNR, Onvif
● Thông tin khác: Chất liệu vỏ kim loại, Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C
● Hỗ trợ khác: IP67
● Hỗ trợ tên miền miễn phí
● Camera IP 3.0 MP
Camera HD Analog Kbvision KX-1001C4
KX-Y1001C4 (Camera HD Analog)
● Camera 4 in 1 (CVI, TVI,AHD,Analog) SONY SENSOR
● Cảm biến hình ảnh: 1/4″ CMOS 1.0 Megapixel
● Độ phân giải: 25/30fps@1.0 Mp(1280×720)
● Truyền tín hiệu, hình ảnh rõ nét với khoảng cách xa lên đến 500~700m
● Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 2D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng
● Hỗ trợ chuyển chế độ hình ảnh và điều chỉnh OSD Menu trực tiếp bằng đầu ghi hình
● Ống kính: 2.8mm (góc nhìn 84°)
● Tầm xa hồng ngoại: 20m, LED công nghệ mới SMD ,hồng ngoại thông minh tự động điều chỉnh độ sáng chống lóa
● Chuẩn chống bụi và nước IP67 (KX-1001C4)
● Nhiệt độ hoạt động -40~+60°C
Đầu ghi Kbvision KX-4K8104N2
Đầu ghi KBVISION KX-4K8104N2
● Thông tin: Đầu ghi hình NVR 4 kênh 4K
● Cổng vào: 4 CH IP
● Cổng ra: 1 VGA, 1 HDMI (xuất hình ảnh 4K)
● Xem lại: 4 kênh
● Giám sát: 128 users
● Lưu trữ: 1 SATA x 6 TB
● Màu Sắc: Đen
● Kết nối: 1 RJ45, 2 USB
● Nguồn: DC 12V
● Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264
● Audio: 1 in, 1 out
● Hỗ trợ: Onvif 2.4, P2P
● Đầu ghi hình NVR 4 kênh 4K
Giá: 3.050.000 VND/4 kênh
5.930.000 VND/8 kênh
6.780.000VND /16 kênh.
Camera HD Analog Kbvision KX-1001S4
KX-1001S4 (Camera HD Analog)
● Thông tin: Camera 4 in 1
● Cảm biến hình ảnh: 1/4″ CMOS 1.0 Megapixel Panasonic
● Ống kính: 2.8 mm (góc nhìn 84°)
● Tầm xa hồng ngoại: 20m, Smart IR, led SMD
● Màu Sắc: Trắng + đen
● Nguồn: DC12V
● Hỗ trợ: BLC, HLC, D-WDR, AGC, 2D-DNR
● Thông tin khác: Chất liệu vỏ kim loại
● Hỗ trợ khác: IP67
● Nhiệt độ hoạt động -40~+60°C
Đầu ghi Kbvision KX-7104SD6
KX-7104SD6
● Thông tin: Đầu ghi hình 5 in 1
● Cổng vào: 4 CH HD Analog / 4+1 IP
● Cổng ra: 1 VGA, 1 HDMI
● Chuẩn nén hình ảnh: H.264
● Ghi hình: 1080N
● Xem lại: 4 kênh
● Giám sát: 128 users
● Lưu trữ: 1 SATA x 6 TB
● Màu Sắc: Đen
● Tính năng đặc biệt: Truyền âm thanh, báo động, dữ liệu trên cáp đồng trục, Hỗ trợ PIR
● Kết nối: 1 RJ45, 2 USB
● Audio: 1 in, 1 out
● Hỗ trợ: Onvif 2.4
● Thông tin khác: Hỗ trợ kết nối trực tiếp với usb 3G
Giá: 1.820.000VND/4 kênh
2.530.000VND /8 kênh
4.300.000/16 kênh.
Đầu ghi HC - NVR8128W
Đầu ghi hình Haditech HC - NVR8128W
Hệ điều hành: Embedded LINUX.
Kiềm soát chuẩn ảnh: Điều chỉnh chất lượng tiêu chuẩn ảnh, có chọn lựa dòng bit có thể thay đổi và dòng bit giới hạn.
Dual Stream: Mỗi kênh có thể cái đặt main stream và sub stream.
Chuẩn Video: H.264/H.265
Kiểm tra chất lượng ảnh: 4K/5MP/3MP/1080P/960P/720P.
Ảnh chuyển động: Mỗi màn hình có thể cài đặt nhiều vùng dò tìm và cài đặt 6 cấp độ.
Phát lại: Phát lại cùng lúc 1ch/4ch/9ch/16ch.
Region Cover: Mỗi kênh có thể cài đặt 4 cover regions.
Chế độ ghi: Thủ công, tự động, dò chuyển động, báo động.
Sao lưu: HDD, U-disk, USB mobile HDD, USB DVD-RW, network.
Điều khuển thiết bị: Mouse, keyboard.
Đăng nhập Local: User name và mật khẩu.
Số lượng người dùng: Tối đa 128 người dùng.
Lưu dữ liệu: HDD, network.
|
Ngõ bên ngoài |
Ngõ vào Video |
128ch có độ phân giải 4K/5MP/3MP/2MP |
|
(mode) |
Chế độ xem trước 64ch preview không có chức năng phân tích thông minh. |
|
|
Chế độ xem trước 36ch, hỗ trợ 8ch có chức năng phân tích thông minh. |
||
|
Ngõ vào Audio |
Theo hệ thống số kênh vieo network. 1:1 |
|
|
Ngõ ra Video |
2×VGA+2×HDMI |
|
|
Ngõ Audio |
Ngõ vào: 1ch RCA; Ngõ ra: 1ch RCA |
|
|
Ngõ Network |
2×10M/100M/1000M |
|
|
Ngõ RS485 |
Ngõ 485 chuẩn kép |
|
|
Ngõ USB |
1×USB3.0,2×USB 2.0 |
|
|
Ngõ vào Alarm |
16ch |
|
|
Ngõ ra Alarm |
16ch |
HDD: Ngõ HDD 24×SATA+1×E-SATA.
Quan sát di động: Hỗ trợ smart phone (iPhone, Windows Mobile, BlackBerry, Symbian, Android).
Nguồn: ATX110-220V 400W 50-60Hz.
Công suất tiêu thụ: ≤50W(không HDD).
Nhiệt độ hoạt động: -10℃~+55℃.
Độ ẩm hoạt động: 10%-90%.
Kích thước sản phẩm: 431.5mm×600mm×177.5mm.
Trọng lượng (không HDD): 23kg.
Đóng gói: 1cái/thùng,72mmX577mmX312mm.
Tohatsu VF63AS
Máy bơm PCCC – Tohatsu VF63AS
Giá bán: Liên hệ có giá tốt
Mã sản phẩm: VF63AS
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Nhật Bản
Máy bơm PCCC - Tohatsu VF63AS - Bơm cứu hỏa Tohatsu 4 thì, 3 xi lanh đơn, làm mát bằng nước, cứu hỏa cực nhanh, cực tốt.
Thông số kĩ thuật
Hãng sản xuất: TOHATSU
Thể tích buồng đốt (mlít): 526 mL
Dung tích bình nhiên liệu (lít): 6.6 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít): 4,9 lít / h
Đánh lửa: Flywheel Magneto (C.D. Ignition)
Hệ thống khởi động: Tự động, khởi động bằng động cơ
Ắc quy: 12V-14Ah
Kiểu bơm: Tohatsu 4 thì, 3 xi lanh đơn, làm mát bằng nước
Tohatsu VE150
Máy bơm PCCC nhập khẩu Tohatsu VE1500
Giá bán: Liên hệ có giá tốt
Mã sản phẩm: VE1500
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Nhật Bản
Máy bơm PCCC nhập khẩu Tohatsu VE1500 có kết cấu chắc chắn, dễ dàng vận hàng mỗi khi có sự cố đem lại độ an toàn cao cho hệ thống của bạn.
Thông số kỹ thuật
Hãng sản xuất: TOHATSU
Thể tích buồng đốt (mlít): 804 cc
Dung tích bình nhiên liệu (lít): 24 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít): 22 lít/ h
Công suất: 44 kW
Hệ thống khởi động: Bằng tay và đề điện
Ắc quy: 12V – 16 Ah/5h
Động cơ: 2 thì, 2 xy lanh, động cơ xăng làm mát bằng nước
Xuất xứ: Nhật Bản
Sealand BK M150
Máy bơm PCCC hiệu Sealand BK M150
Giá bán: Liên hệ có giá tốt
Mã sản phẩm:
Bảo hành: 12 tháng
Máy bơm PCCC hiệu Sealand BK M150 có khả năng hoạt động trong thời gian dài tốt, dễ dàng vận hành, kết nối với các loại phụ kiện liên quan.Máy bơm PCCC hiệu Sealand BK M150 – Máy bơm chữa cháy với thiết kế trục bơm nằm ngang, cánh máy bơm lớn bằng gang cho hiệu năng bơm nước lớn, vỏ làm bằng thép không gỉ, sơn phủ tĩnh điện giúp bảo vệ lõi bên trong mang đến tuổi thọ tốt nhất cho máy bơm.
Thông số kĩ thuật
Hãng sản xuất: Sealand
Kiểu động cơ: Điện
Hệ thống chỉnh gió : Tự động
Công suất (kW): 1,1
Tốc độ (rpm): —
Lưu lượng (Max) (l/ phút): 84
Cột áp:—
Xuất xứ: Italia
Rabbit P555S
Máy bơm PCCC áp lực cao Rabbit P555S
Giá bán: Liên hệ có giá tốt
Mã sản phẩm:
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Nhật Bản
Máy bơm PCCC áp lực cao Rabbit P555S giúp cho hệ thống PCCC của bạn thêm phần hoàn thiện hơn nhờ vào tính cơ động, cũng như hiệu suất hoạt động của sản phẩm.
Thông số kĩ thuật
Hãng sản xuất: Rabbit
Kiểu động cơ: Diesel
Hệ thống chỉnh gió: Tự động
Công suất (kW) —
Tốc độ (rpm): 5000
Lưu lượng (Max) (m3/h)—
Khối lượng (kg): 86
Xuất xứ: Nhật Bản
Pentax CM50-200B
Máy bơm chữa cháy hiệu Pentax CM50-200B
Giá bán: Liên hệ có giá tốt
Mã sản phẩm:
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Italy
Sản phẩm máy bơm cứu hỏa hiệu Pentax có khả năng dập tắt đám cháy nhanh và hiệu quả, cùng tính cơ động cao nên đây sẽ là sự lựa chọn hàng đầu cho quý khách. Máy bơm chữa cháy Pentax CM50-200B được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, tính cơ động cao được ứng dụng nhiều trong công tác PCCC.
Thông số kĩ thuật
Hãng sản xuất: PENTAX
Kiểu động cơ: Điện
Hệ thống chỉnh gió: Tự động
Nến điện (bugi): NGK B7HS
Họng hút: D65
Họng ra (đẩy): D50
Bơm mồi: có
Chiều cao hút (m): 30
Hyundai 7HP
Máy bơm PCCC nhập khẩu Hyundai 7HPMáy bơm PCCC nhập khẩu Hyundai 7HP sẽ là một sự lựa chọn thông minh cho hệ thống PCCC tại các cơ quan, xí nghiệp có quy mô vừa phải.
Giá bán: Liên hệ có giá tốt
Mã sản phẩm:
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Hàn Quốc
Kho hàng: Còn hàngMáy bơm PCCC nhập khẩu Hyundai 7HP
Thông số kĩ thuật
Nội dung: Thông số
Hãng sản xuất: Hyundai
Kiểu động cơ: Diesel
Hệ thống chỉnh gió:Tự động
Công suất (kW): 5
Tốc độ (rpm):
Lưu lượng (Max) (m3/h): 30
Cột áp: 50
Xuất xứ: Hàn Quốc
Ebara FSSA 100
Máy bơm PCCC Ebara FSSA 100
Giá bán: Liên hệ có giá tốt
Mã sản phẩm: FSSA 100
Bảo hành: 12 tháng
Máy bơm PCCC Ebara FSSA 100 sử dụng trục bơm ly tâm nằm ngang kết hợp hệ thống chỉnh gió tự động đem lại hiệu quả bơm nước chữa cháy cao. Máy bơm PCCC Ebara FSSA 100 – Là thiết bị cứu hỏa quan trọng, máy bơm PCCC Ebara FSSA 100 có tính cơ động cao nhờ vào thiết kế gọn gàng, cấu hình máy cho lưu lượng nước lớn, cùng lực bơm mạnh giúp dập tắt hỏa hoạn một cách nhanh chóng, góp phần đảm bảo an toàn PCCC.
Thông số kĩ thuật
Hãng sản xuất: Sealand
Kiểu động cơ: Điện
Hệ thống chỉnh gió: Tự động
Công suất (kW): 15
Tốc độ (rpm): 3000
Lưu lượng (Max) (l/ phút) —
Cột áp —
Xuất xứ: Italia
Ebara FSA
Máy bơm chữa cháy Ebara FSA
Giá bán: Liên hệ có giá tốt
Mã sản phẩm: Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Italy
Máy bơm chữa cháy Ebara FSA được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống PCCC, đem lại hiệu quả cao. Máy bơm chữa cháy Ebara FSA – Là 1 thiết bị cứu hỏa hiện đài, bộ sản phẩm máy bơm chữa cháy Ebara FSA được sản xuất theo quy chuẩn Châu Âu có thể hoạt động liên tục trong thời gian khá dài, tính cơ động cao, dễ dàng sử dụng lắp đặt.
Thông số kĩ thuật
Hãng sản xuất: EBARA
Kiểu động cơ: Diesel – Điện – Xăng
Hệ thống chỉnh gió: Tự động
Công suất (kW): 0,37 – 335
Tốc độ (rpm): 1500 – 3000
Lưu lượng (Max) (m3/h): 1320
Cột áp: 120
Xuất xứ: Italia
DBN AHR-871
Đầu báo nhiệt gia tăng horing AHR-871
TỔNG QUAN
Cảm biến nhiệt có thể hoạt động không giới hạn số lần và không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ phòng. Các bộ phận tiến hành sử dụng lớp phủ vàng để tránh quá trình oxy hóa.Cảm biến nhiệt có thể hoạt động không giới hạn số lần và không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ phòng. Các bộ phận tiến hành sử dụng lớp phủ vàng để tránh quá trình oxy hóa.
– Sử dụng bộ cân bằng không khí hợp kim để tránh độ ẩm và ổn định chức năng thông gió. Hợp kim tự nó có nhiều vi lỗ đó có thể trục xuất nhiệt không cháy để tránh các báo động sai.
– Các đơn vị được hoàn toàn kín; chức năng của nó không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm, bụi, côn trùng.
– Các đầu dò này đã được thông qua kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt thông qua thử nghiệm lặp đi lặp lại tự động và được hiệu chỉnh tự động theo nhiệt độ và độ ẩm điều kiện ổn định. Vì vậy, chất lượng và độ tin cậy là nhất quán từ các máy dò đầu tiên được sản xuất vào phần triệu.
Thông số kỹ thuật
Loại: 2-dây, 3-dây, 4-dây
Alarm Contact: 3-dây N/A, 3-dây N/A, 4-dây 0.8A @30V DC 0.4A @125V AC
Dãy điện áp hoạt động: 12 ~ 30V DC
Dòng báo động @24V DC 470Ω: 2-dây 40mA, 3-dây 40mA, 4-dây 35mA
Nhiệt độ báo động: theo tiêu chuẩn EN54, CNS
Nhiệt độ môi trường xung quanh: 0℃ ~ +55℃
Vật liệu chế tạo: nhựa chống cháy
Màu sắc: trắng
Kích thước: 111mm(Dia.) x 45mm(H)
Trọng lượng: 130g.
Khung phụ tổng đài KX-NS320
Khung phụ tổng đài KX-NS320
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS320
Mô tả:
Khung phụ tổng đài KX-NS300
Khung phụ tổng đài Panasonic KX-NS320
- Khung phụ dùng để mở rộng cho tổng đài Panasonic KX-NS300. Có thể sử dụng được đến 03 khung phụ KX-NS320 với khung chính KX-NS300.
- Tích hợp sẵn 16 máy nhánh thường (analog) có chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
- 02 khe cắm card trung kế và 02 khe cắm card máy nhánh. Khả năng trang bị cho khung phụ KX-NS320: 12 trung kế-32 máy nhánh.
- Port kết nối với khung chính.
Card tổng đài KX-NS5290
Card tổng đài KX-NS5290
Bảo hành:12 tháng
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5290
Card trung kế số PRI30/E1
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5180
Card tổng đài KX-NS5180
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5180
Mô tả:
Card mở rộng dùng cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5180
Card mở rộng 06 trung kế có hỗ trợ hiển thị số gọi đến
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5174
Card tổng đài KX-NS5174
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5174
Mô tả:
Card mở rộng dùng cho tổng đài KX-NS300Card tổng đài KX-NS5174
Card mở rộng 16 máy nhánh analog tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300.
Card tổng đài KX-NS5173
Card tổng đài KX-NS5173
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5173
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5173
Card mở rộng 08 máy nhánh analog tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5172
Card tổng đài KX-NS5172
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5172
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-NS300Card tổng đài KX-NS5172
Card mở rộng 16 máy nhánh Digital
Hỗ trợ DPT, CS
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300.
Card tổng đài KX-NS5171
Card tổng đài KX-NS5171
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5171
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-NS300Card tổng đài KX-NS5171
Card mở rộng 08 máy nhánh Digital
Hỗ trợ DPT,CS
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5170
Card tổng đài KX-NS5170
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5170
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-NS300Card tổng đài KX-NS5170
Card mở rộng 04 máy nhánh hỗn hợp, tích hợp sẵn hiển thị số trên 04 port máy nhánh thường
Hỗ trợ điện thoại DPT,CS, APT, SLT
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300.
Card tổng đài KX-NS5162
Card tổng đài KX-NS5162
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5162
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5162
Card Doorphone 2 port
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5130
Card tổng đài KX-NS5130
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5130
Mô tả:
Card kết nối khung phụ tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5130
Card kết nối khung chính KX-NS300 với khung phụ KX-NS320
- Có 3 port hỗ trợ kết nối khung phụ
- Gắn trên khung chính
- Kết nối từ khung chính đến khung phụ tối đa 3m thông qua cable LAN trực tiếp.
Card tổng đài KX-NS5110
Card tổng đài KX-NS5110
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-NS5110
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-NS300
Card tổng đài KX-NS5110
Card DSP:
- Mở rộng 30 kênh DISA
- Mở rộng khe cắm ảo IP (Trunk/Ext)
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-NS300
Tổng đài IP PanasonicKX-NS300
Tổng đài KX-NS300
Nhà sản xuất: Panasonic
Mã hàng: Tổng đài KX-NS300
Mô tả:
Smart Hybrid PBX Tổng đài Panasonic KX-NS300
- Dòng tổng đài Panasonic KX-NS300 Smart Hybrid PBX thế hệ mới kế thừa các tính năng nổi bật của KX-TDA100, tích hợp và phát triển thêm nhiều chức năng tiện ích khác.
- Khung chính tổng đài Panasonic KX-NS300 Smart Hybrid PBX tích hợp sẵn:
06 trung kế-16 máy nhánh Analog, 2 máy nhánh số (+ 2 D-XPD)
2 kênh DISA, Voicemail cơ bản (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
Tích hợp chức năng hiển thị số gọi đến.
- Lập trình từ xa qua mạng LAN.
- Giao thức lập trình hệ thống: Web/PT.
- Xuất cước qua mạng LAN.
- Chức năng Call center (Mua thêm License).
- Chức năng dùng điện thoại di động Smartphone làm máy nhánh (Mua thêm License).
- Chức năng TVM ghi âm máy nhánh, Voicemail cao cấp (Mua thêm License).
- Đàm thoại Video Call giữa các máy nhánh IP chuẩn SIP (Mua thêm License).
- Có 2 khe cắm card trung kế và 2 khe cắm card máy nhánh.
- Cấu hình tối đa của khung chính: 12 trung kế-32 máy nhánh (Analog và Digital) và 4 máy nhánh số Digital, 32 trung kế E1, 16 trung kế IP chuẩn H.323và SIP, 32 máy nhánh IP (Tổng cộng dung lượng tối đa cho khung chính: 52 trung kế - 72 máy nhánh các loại).
- Kết nối được với 03 khung phụ KX-NS320 để nâng cấp mở rộng tổng đài.
- Khả năng nâng cấp: 48 trung kế - 128 máy nhánh analog, 96 máy nhánh Digital, 128 máy nhánh DECT (Điện thoại không dây kỹ thuật số), 16 trung kế IP chuẩn H.323và SIP – 32 máy nhánh IP, 120 trung kế PRI, 120 trung kế E1 (Tổng cộng tối đa cả hệ thống: 142 trung kế - 192 máy nhánh các loại), 32 kênh DISA/Voicemail.
- Cổng kết nối trung kế và máy nhánh: RJ45
- Cổng kết nối nguồn Accu dự phòng.
- Độ dài mật khẩu hệ thống: 4-16 ký tự.
- Lắp đặt trên Rack 19 inch, lắp tường hoặc để bàn.
- Kích thước: 430 mm (W) x 88 mm (H) x 367 mm (D).
- Trọng lượng: 4,5kg khi trang bị đầy card.
- Thích hợp dùng cho Nhà xưởng, Trường học, Khách sạn, Doanh nghiệp…
Tổng đài Analog Panasonic KX-TDA600
Khung chính tổng đài Panasonic KX-TDA600
- Khung chính tổng đài điện thoại IP-PBX.
- Khả năng mở rộng đến 1032 máy nhánh.
- Cấu hình khung chính: gồm 10 khe cắm sử dụng để cắm Card máy nhánh và Card trung kế.
- Khung phụ gồm 11 khe cắm.
- Khả năng ghép nối thêm 03 khung phụ KX-TDA620.
- Quản lý cuộc gọi và cung cấp rất nhiều Account code quản lý cho từng máy lẻ.
- Chức năng DISA-OGM - Ghi âm lời chào tổng đài trả lời tự động, truy cập trực tiếp từ bên ngoài vào máy nhánh (Nâng cấp Card).
- Lập trình bằng máy tính thông qua cổng USB hay lập trình bằng điện thoại số.
- Kết nối với máy tính để tính cước và quản lý cuộc gọi.
- Hiện số gọi đến tất cả các máy nội bộ (Nâng cấp Card).
- Sử dụng dịch vụ VoIP (Nâng cấp Card).
- Nhạc chờ khi chuyển máy.
- Hạn chế thời gian gọi đi.
- Hạn chế hoặc cấm máy nội bộ gọi di động, liên tỉnh…
- Cài đặt máy đổ chuông theo chỉ định.
- Chức năng báo thức.
- Khả năng lập trình, cài đặt từ xa.
- Kết nối VoIP - Gọi điện thoại qua Interrnet.
- Sử dụng công nghệ Wireless - Điện thoại không dây.
- Kết nối CTI/LAN/WAN.
- Chức năng Hộp thư thoại.
- Chức năng chuông cửa, khóa cửa.
- Có thể treo tường hoặc để bàn.
- Có thể lắp vào Rack 19”.
- Kích thước: 430mm(rộng) x 415mm(cao) x 270(sâu).
- Trọng lượng: 16 kg.
- Thích hợp dùng cho Khách sạn, các Doanh nghiệp vừa và lớn…
CARD MỞ RỘNG DÀNH CHO TỔNG ĐÀI KX-TDA600.
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0170: Card hỗn hợp 8 máy nhánh số và analog.
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0172: Card 16 thuê bao số.
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0173: Card 8 máy lẻ thường.
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6178: Card 24 thuê bao thường, tích hợp CID.
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6382: Card 16 trung kế có hiển thị số.
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6381: Card 16 trung kế không hiển thị số.
Card nguồn tổng đài KX-TDA0103: Card nguồn công suất lớn, dùng cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600.
Card kết nối tổng đài KX-TDA6110: Card kết nối khung chính tổng đài KX-TDA600 và khung phụ KX-TDA620, khung chính KX-TDE600 và khung phụ KX-TDE620
Card tổng đài KX-TE82483
Card tổng đài KX-TE82483
KX-TE82483: Card nâng cấp 3 trung kế và 8 máy nhánh.
Dùng mở rộng cho tổng đài KX-TE824
Card tổng đài KX-TE82480
Card tổng đài KX-TE82480
Card nâng cấp 2 trung kế và 8 máy nhánh
Mở rộng cho tổng đài nội bộ KX-TES824
Card tổng đài KX-TE82474
Card tổng đài KX-TE82474
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TE82474
Mô tả:
Card mở rộng dùng cho tổng đài Panasonic KX-TES824
ĐÈN EXIT
ĐÈN EXIT
B502G LED xanh
12pcs φ5 LED xanh
2x4pcs φ8 LED trắng
bình tích điện 6.0V 4.5Ah.
Khi cúp điện Đèn vẫn hoạt
động được liên tục 3 giờ.
Kich thước 310x365x105mm (LxWxH)
Card tổng đài KX-TE82494
Card tổng đài KX-TE82494
Card Caller ID: hiển thị số điện thoại gọi đến, hỗ trợ 3 trung kế, hiển thị trên cả trung kế và máy nhánh.
Dùng cho tổng đài KX-TES824
Card tổng đài KX-TE82491
Card tổng đài KX-TE82491
Card nâng cấp thêm 01 kênh DISA, thời gian ghi âm lời chào tối đa 180 giây.
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-TES824
Card tổng đài KX-HT82480
Card tổng đài KX-HT82480
Card mở rộng 4 trung kế Analog tích hợp hiển thị số
Dùng mở rộng cho tổng đài KX-HTS824
Card tổng đài KX-HT82470
Card tổng đài KX-HT82470
Card mở rộng 8 máy nhánh Analog tích hợp hiển thị số
Dùng nâng cấp cho tổng đài KX-HTS824
Card tổng đài KX-TDA6382
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6382
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDA6382
Mô tả:
Card mở rộng tổng đài cho KX-TDA600, KX-TDE600
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6382
Card 16 trung kế có hiển thị số
Dùng cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card tổng đài KX-TDA6381
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6381
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDA6381
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6381
Card 16 trung kế không hiển thị số
Dùng cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card tổng đài KX-TDA6178
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6178
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng: KX-TDA6178
Mô tả:
Card mở rộng tổng đài cho KX-TDA600, KX-TDE600
Card mở rộng tổng đài KX-TDA6178
Card 24 thuê bao thường, tích hợp CID
Dùng cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card tổng đài KX-TDA0192
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0192
Nhà sản xuấtPanasonic
Mã hàngKX-TDA0192
Mô tả
Card mở rộng tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0192
Card 2 kênh Disa + 2 kênh Voice mail
Dùng cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card tổng đài KX-TDA0191
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0191
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDA0191
Mô tả:
Card mở rộng tổng đài cho KX-TDA600, KX-TDE600
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0191
Card DISA 4 kênh
Dùng cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card tổng đài KX-TDA0190
KX-TDA0190 (Xuất xứ Việt
- Card hỗ trợ Disa dùng cho tất cả tổng đài KX-TDA & KX-TDE.
- Dùng để gắn card Disa & VoiceMail (KX-TDA0191 - 0192 - 0194)
- Hỗ trợ 3 khe gắn card.
Card tổng đài KX-TDA0173
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0173
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDA0173
Mô tả:
Card mở rộng cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0173
Card 8 máy lẻ thường
Dùng cho tổng đài panasonic KX-TDA100,KX-TDE600, tổng đài panasonic KX-TDA200, tổng đài panasonic KX-TDA600
Card tổng đài KX-TDA0172
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0172
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDA0172
Mô tả:
Card mở rộng tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0172
Card 16 thuê bao số
Dùng cho tổng đài KX-TDA600
Card tổng đài KX-TDA0170
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0170
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDA0170
Mô tả:
Card mở rộng tổng đài cho KX-TDA600, KX-TDE600
Card mở rộng tổng đài KX-TDA0170
- Card hỗn hợp 8 máy nhánh số và analog
- Dùng cho tổng đài panasonic KX-TDA100, tổng đài panasonic KX-TDA200, tổng đài panasonic KX-TDA600, tổng đài panasonic KX-TDE100, KX-TDE200 và KX-TDE600.
- 8 cổng máy lẻ số chỉ dùng cho các điện thoại số của panasonic KXDT3XX, KX-T76XX (KX-DT333, KX-T7630, KX-T7636), dùng tối đa 16 máy lẻ số
- 8 máy lẻ analog dùng điện thoại bất kỳ.
Card kết nối tổng đài KX-TDA6110
Card kết nối tổng đài KX-TDA6110
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDA6110
Mô tả:
Card kết nối khung chính và khung phụ cho tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600
Card kết nối tổng đài KX-TDA6110
Card kết nối khung chính tổng đài KX-TDA600 và khung phụ KX-TDA620, khung chính KX-TDE600 và khung phụ KX-TDE620
Card kết nối các khung phụ tổng đài KX-TDA6111
Card kết nối các khung phụ tổng đài KX-TDA6111
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDA6111
Mô tả:
Card kết nối các khung phụ tổng đài PanasonicCard kết nối các khung phụ tổng đài KX-TDA6111
Dùng cho tổng đài panasonic KX-TDA600 và KX-TDE600
Card DSP 64 kênh Panasonic KX-TDE0111
Card DSP 64 kênh Panasonic KX-TDE0111
- Card DSP 64 kênh: dùng để cung cấp các khe cắm ảo cho trung kế IP, máy nhánh IP và hỗ trợ kênh thoại trên đường truyền IP.
- Có sẵn 16 IP-Trunk và 32 IP-PT.
- Có khả năng nâng cấp tối đa 32 trung kế IP.
- Có khả năng nâng cấp tối đa 64 IP-PT.
- Có khả năng nâng cấp tối đa 128 IP-SIP.
Điện thoại Panasonic KX-TS580
Điện thoại KX-TS580
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TS580
Điện thoại analog có dây
Điện thoại Panasonic KX-TS580
- Màn hình LCD hiển thị rõ ràng và dễ đọc.
- Hiển thị số điện thoại gọi đến, gọi đi.
- Nhớ 50 số điện thoại gọi đến, 20 số gọi đi.
- Danh bạ nhớ 50 tên và số điện thoại.
- Speaker phone 2 chiều.
- Bàn phím to dễ sử dụng, thao tác đơn giản.
- Kiểu dáng thiết kế độc đáo mới lạ.
- Phím navigator dễ sử dụng.
- Chế độ nhạc chờ cuộc gọi.
- Điện thoại bàn Panasonic khóa bàn phím bằng mật khẩu.
- Gọi lại số điện thoại gần nhất.
- Màu: Trắng, đen, xanh
Điện thoại Panasonic KX-TS820
Điện thoại KX-TS820
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TS820
Điện thoại analog có dây
Điện thoại Panasonic KX-TS820
- Có nút điều chỉnh âm lượng
- Điện thoại bàn có 4 mức điều chỉnh âm lượng
- Quay số nhanh (10 số)
- Gọi nhanh bằng 1 phím - phím nhớ (20 số).
- Đèn báo cuộc gọi.
- Chế độ khoá phím bằng mã.
- Có 2 màu: Trắng, đen.
Điện thoại Panasonic KX-T7703
Panasonic KX-T7703
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-T7703
Điện thoại analog có dây
Điện thoại Panasonic KX-T7703
- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng, 16 ký tự, 4 mức điều chỉnh độ tương phản.
- Hiển thị số điện thoại gọi đến.
- Lịch sử cuộc gọi: Lưu được 30 cuộc gọi gần nhất.
- Có thể quay lại số (Redial) 5 cuộc gọi gần nhất.
- Cài đặt được thời gian Flash.
- 3 mức điều chỉnh âm lượng chuông.
- Có thể để bàn hoặc treo tường.
- Có 2 màu: Đen và Trắng.
Điện thoại Panasonic KX-TS840
Điện thoại KX-TS840
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TS840
Điện thoại analog có dây
Điện thoại Panasonic KX-TS840
- Speakerphone 2 chiều
- Điều chỉnh âm lượng chuông: High/Low/Off
- Chức năng gọi lại số vừa gọi.
- Chức năng khóa bàn phím.
- Jack cắm tai nghe.
- Điện thoại bàn có chức năng hạn chế cuộc gọi
- Điều chỉnh độ nghiêng 2 nấc.
- Đèn báo cuộc gọi đến.
- Quay số nhanh (10 số).
- Có 2 màu: Trắng và đen.
- Sản xuất tại Malaysia.
- Bảo hành: 12 tháng
Điện thoại Panasonic KX-TS880
Điện thoại KX-TS880
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TS880
Điện thoại analog có dây
Điện thoại Panasonic KX-TS880
- Màn hình LCD hiển thị số gọi đến.
- Danh bạ 50 số, nhớ 20 số gọi đi.
- 20 số gọi bằng 1 phím bấm.
- 10 phím quay số nhanh.
- Điện thoại bàn có Speaker phone 2 chiều.
- Chức năng tự động gọi lại.
- Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ.
- Có đèn báo chuông.
- Có khe cắm tai nghe.
- Có 2 màu: Trắng và đen.
Điện thoại Panasonic KX-TSC11
Điện thoại KX-TSC11
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TSC11
Điện thoại analog có dây
Điện thoại Panasonic KX-TSC11
– Màn hình hiển thị số gọi đến, gọi đi.
– Bộ nhớ 50 số điện thoại.
– Nhớ 50 số gọi đến 10 số gọi đi.
– Khoá đường dài, di động bằng mã.
– Điện thoại bàn có các mức điều chỉnh âm lượng và chuông.
– Có 2 màu: Trắng và Đen.
Điện thoại Panasonic KX-T7705
Điện thoại KX-T7705
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-T7705
Điện thoại analog có dây
Điện thoại Panasonic KX-T7705
- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng, 16 ký tự, 4 mức điều chỉnh độ tương phản.
- Hiển thị số điện thoại gọi đến.
- Lịch sử cuộc gọi: Lưu được 30 cuộc gọi gần nhất.
- Có thể quay lại số (Redial) 5 cuộc gọi gần nhất.
- Cài đặt được thời gian Flash.
- 3 mức điều chỉnh âm lượng chuông.
- Có Speaker phone 2 chiều.
- 4 mức điều chỉnh âm lượng Speaker phone.
- Có thể để bàn hoặc treo tường.
- Có 2 màu: Đen và Trắng.
Điện thoại Panasonic KX-TS520
Điện thoại KX-TS520
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TS520
Điện thoại analog có dây
Điện thoại Panasonic KX-TS520
3 số gọi nhanh.
Điện thoại bàn Panasonic có 3 mức điều chỉnh âm lượng chuông.
Bàn phím to dễ sử dụng, thao tác đơn giản.
Kiểu dáng thiết kế độc đáo mới lạ.
Chế độ quay số Tone/Pulse.
Đèn báo cuộc gọi đến.
Gọi lại số điện thoại gần nhất.
Màu: Trắng, đen, xanh, đỏ, vàng.
Điện thoại Panasonic KX-TS500
Điện thoại KX-TS500
Nhà sản xuấtPanasonic
Mã hàngKX-TS500
Điện thoại analog có dâyĐiện thoại Panasonic KX-TS500
- Có 5 màu khác nhau Trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám.
- Gọi lại số điện thoại gần nhất.
- Phím điều chỉnh âm lượng.
- Điện thoại bàn Panasonic có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông.
Điện thoại Panasonic KX-TGC210
Điện thoại KX-TGC210
Nhà sản xuất:Panasonic
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGC210
- Màn hình LCD 1.6” hiển thị rõ nét, đèn màn hình màu cam.
- Danh bạ lưu 50 tên và số, chia sẻ danh bạ giữa các tay con.
- Hiển thị 50 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 6 số gọi nhanh.
- Đàm thoại 3 bên
- Loa ngoài 2 chiều.
- Khả năng kết nói với repeater mở rộng phạm vi phát sóng
- Trả lời bằng phím bất kỳ.
- Nhiều ngôn ngữ để lựa chọn.
- Chức năng khóa máy, câm tiếng, chặn cuộc gọi.
- Chức năng báo thức.
- Thời gian thoại lên tới 16h, thời gian chờ 200h.
- Khả năng mở rộng lên tới 6 tay con.
- Chức năng chuyển cuộc gọi, đàm thoại giữa các tay con.
Điện thoại Panasonic KX-TGC310
Điện thoại KX-TGC310
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGC310
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGC310
- Màn hình LCD 1.6” hiển thị rõ nét.
- Danh bạ lưu 50 tên và số.
- Hiển thị số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 6 phím gọi nhanh.
- Đàm thoại 3 bên.
- Loa ngoài hai chiều.
- Khả năng kết nói với repeater mở rộng phạm vi phát sóng.
- Trả lời bằng phím bất kỳ.
- Nhiều ngôn ngữ để lựa chọn.
- Chức năng khóa máy.
- Thời gian thoại lên tới 16h, thời gian chờ 200h.
- Chức năng chuyển cuộc gọi, đàm thoại giữa các tay con.
- Khả năng mở rộng lên tới 6 tay con.
Điện thoại analog không dây
Điện thoại Panasonic KX-TGC312
Điện thoại KX-TGC312
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGC312
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGC312
- Bao gồm 2 máy cầm tay.
- Màn hình LCD 1.6” hiển thị rõ nét.
- Danh bạ lưu 50 tên và số.
- Hiển thị số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 6 phím gọi nhanh.
- Đàm thoại 3 bên.
- Loa ngoài hai chiều.
- Khả năng kết nói với repeater mở rộng phạm vi phát sóng.
- Trả lời bằng phím bất kỳ.
- Nhiều ngôn ngữ để lựa chọn.
- Chức năng khóa máy.
- Thời gian thoại lên tới 16h, thời gian chờ 200h.
- Chức năng chuyển cuộc gọi, đàm thoại giữa các tay con.
- Khả năng mở rộng lên tới 6 tay con
Điện thoại Panasonic KX-TGC313
Điện thoại KX-TGC313
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGC313
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGC313
- Bao gồm 3 máy cầm tay.
- Màn hình LCD 1.6” hiển thị rõ nét.
- Danh bạ lưu 50 tên và số.
- Hiển thị số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 6 phím gọi nhanh.
- Đàm thoại 3 bên.
- Loa ngoài hai chiều.
- Khả năng kết nói với repeater mở rộng phạm vi phát sóng.
- Trả lời bằng phím bất kỳ.
- Nhiều ngôn ngữ để lựa chọn.
- Chức năng khóa máy.
- Thời gian thoại lên tới 16h, thời gian chờ 200h.
- Chức năng chuyển cuộc gọi, đàm thoại giữa các tay con.
- Khả năng mở rộng lên tới 6 tay con.
Điện thoại Panasonic KX-TGC410
Điện thoại KX-TGC410
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGC410
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGC410CX
- Màn hình LCD 1.6 inch hiển thị rõ nét.
- Ánh sáng nền màu vàng hổ phách.
- Danh bạ lưu 50 tên và số.
- Hiển thị số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 9 phím gọi nhanh.
- Chức năng loa ngoài Speaker phone.
- Volume điều chỉnh loa ngoài Speaker phone 6 mức.
- 15 nhạc chuông.
- 6 mức điều chỉnh âm lượng chuông và OFF.
- Khả năng kết nối với Repeater mở rộng phạm vi phát sóng.
- Trả lời bằng phím bất kỳ.
- Chức năng: Hold, Mute, Recall, Flash, khóa phím.
- Nhiều ngôn ngữ để lựa chọn: Catalan, Danish, Dutch, English, Finnish, French, German, Greek, Italian, Norwegian, Portuguese, Spanish, Swedish, Turkish.
- Mất điện dùng được-Chức năng nguồn điện dự phòng cúp điện: Máy trạm (Base) sẽ tạm thời dùng nguồn điện của máy con (Máy cầm tay) khi cúp điện.
- Chức năng Voice mail (Ghi âm lời nhắn).
- Chức năng khóa máy.
- Chức năng đồng hồ.
- Chức năng báo thức.
- Chức năng khóa cuộc gọi gây rối (Đăng ký hiển thị số với nhà cung cấp dịch vụ).
- Sử dụng 02 pin sạc Ni-MH AAA.
- Thời gian thoại lên tới 18h, thời gian chờ 200h.
- Thời gian sạc: Khoảng 7 giờ.
- Công suất tiêu thụ máy trạm (Base): 0,5W.
Điện thoại Panasonic KX-TGC412
Điện thoại KX-TGC412
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGC412
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGC412
- Bao gồm 02 máy cầm tay.
- Màn hình LCD 1.6 inch hiển thị rõ nét.
- Ánh sáng nền màu vàng hổ phách.
- Danh bạ lưu 50 tên và số.
- Hiển thị số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 9 phím gọi nhanh.
- Chức năng loa ngoài Speaker phone.
- Volume điều chỉnh loa ngoài Speaker phone 6 mức.
- 15 nhạc chuông.
- 6 mức điều chỉnh âm lượng chuông và OFF.
- Khả năng kết nối với Repeater mở rộng phạm vi phát sóng.
- Trả lời bằng phím bất kỳ.
- Chức năng: Hold, Mute, Recall, Flash, khóa phím.
- Nhiều ngôn ngữ để lựa chọn: Catalan, Danish, Dutch, English, Finnish, French, German, Greek, Italian, Norwegian, Portuguese, Spanish, Swedish, Turkish.
- Mất điện dùng được-Chức năng nguồn điện dự phòng cúp điện: Máy trạm (Base) sẽ tạm thời dùng nguồn điện của máy con (Máy cầm tay) khi cúp điện.
- Chức năng Voice mail (Ghi âm lời nhắn).
- Chức năng khóa máy.
- Chức năng đồng hồ.
- Chức năng báo thức.
- Chức năng khóa cuộc gọi gây rối (Đăng ký hiển thị số với nhà cung cấp dịch vụ).
- Sử dụng 02 pin sạc Ni-MH AAA.
- Thời gian thoại lên tới 18h, thời gian chờ 200h.
- Thời gian sạc: Khoảng 7 giờ.
- Công suất tiêu thụ máy trạm (Base): 0,5W.
- Chức năng đàm thoại 3 bên: 02 máy con cầm tay và máy bên ngoài.
- Chức năng chia sẻ cuộc gọi giữa 02 máy con.
- Chức năng intercom: 02 máy con gọi cho nhau.
- Chia sẻ danh bạ điện thoại giữa 02 máy con.
Điện thoại Panasonic KX-TGD310
Điện thoại KX-TGD310
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGD310
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGD310
- Màn hình LCD 1.8” hiển thị rõ nét.
- Danh bạ lưu 120 tên và số.
- Lưu 50 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 9 số gọi nhanh.
- Loa ngoài hai chiều.
- Chế độ quản lý trẻ nhỏ.
- Khả năng kết nối với 4 thiết bị tìm kiếm KX-TGA20 (TGA20 là thiết bị kết nối thêm, không kèm theo máy).
- Khả năng kết nói với repeater mở rộng phạm vi phát sóng.
- Mất điện dùng được.
- Khả năng mở rộng lên tới 6 tay con.
- Chế độ khóa máy, chống làm phiền.
- Thời gian thoại lên tới 16h, thời gian chờ 200h.
- Chặn cuộc gọi từ những số điện thoại không mong muốn.
Điên thoại Panasonic KX-TGD312
Mã hàng:KX-TGD312
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGD312
- Bao gồm 2 máy cầm tay.
- Màn hình LCD 1.8” hiển thị rõ nét.
- Danh bạ lưu 120 tên và số.
- Lưu 50 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến)
- Nhớ 10 số gọi đi.
- Chia sẻ danh bạ giữa các tay con.
- 9 số gọi nhanh.
- Loa ngoài hai chiều.
- Chế độ quản lý trẻ nhỏ.
- Khả năng kết nối với 4 thiết bị tìm kiếm KX-TGA20 (TGA20 là thiết bị kết nối thêm, không kèm theo máy).
- Khả năng kết nói với repeater mở rộng phạm vi phát sóng.
- Mất điện dùng được.
- Khả năng mở rộng lên tới 6 tay con.
- Chế độ khóa máy, chống làm phiền.
- Thời gian thoại lên tới 16h, thời gian chờ 200h.
- Chặn cuộc gọi từ những số điện thoại không mong muốn.
Điện thoại Panasonic KX-TGDA30
Điện thoại KX-TGDA30
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:Điện thoại KX-TGDA30
Điện thoại tay con.Điện thoại không dây mở rộng Panasonic KX-TGDA30
- Tay con mở rộng cho các loại điện thoại không dây Panasonic KX-TGD…
Điện thoại Panasonic KX-TGB110
Điện thoại KX-TGB110
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGB110
Điện thoại analog không dâyĐiện thoại không dây Panasonic KX-TGB110CX
- Màn hình LCD 1.4” hiển thị rõ nét.
- Đèn màn hình màu cam.
- Danh bạ lưu 50 tên và số.
- Hiển thị 20 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 2 số gọi nhanh.
- Nhiều ngôn ngữ để lựa chọn.
- Chức năng câm tiếng, khóa máy.
- Thời gian thoại lên tới 10h, thời gian chờ 200h.
- Chức năng chuyển cuộc gọi, đàm thoại giữa các tay con.
Điện thoại Panasonic KX-TGF310
Điện thoại KX-TGF310
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGF310
Điện thoại analog không dâyĐiện thoại không dây Panasonic KX-TGF310
- Màn hình LCD 1.8” hiển thị rõ nét.
- Danh bạ lưu 100 tên và số.
- Lưu 50 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- Chia sẻ danh bạ giữa máy mẹ và tay con.
- 9 phím gọi nhanh.
- Loa ngoài hai chiều trên tay con.
- Chế độ quản lý trẻ nhỏ.
- Khả năng kết nối với 4 thiết bị tìm kiếm KX-TGA20 (TGA20 là thiết bị kết nối thêm, không kèm theo máy).
- Khả năng kết nối với Repeater để mở rộng phạm vi phát sóng.
- Mất điện dùng được.
- Bảo mật cuộc gọi.
- Chế độ khóa máy, chống làm phiền.
- Chặn cuộc gọi từ những số điện thoại không mong muốn.
Điện thoại Panasonic KX-TGB112
Điện thoại KX-TGB112
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGB112
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây Panasonic KX-TGB112CX
- Bao gồm 2 máy cầm tay.
- Màn hình LCD 1.4” hiển thị rõ nét.
- Đèn màn hình màu cam.
- Danh bạ lưu 50 tên và số.
- Hiển thị 20 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- 2 số gọi nhanh.
- Nhiều ngôn ngữ để lựa chọn.
- Chức năng câm tiếng, khóa máy.
- Thời gian thoại lên tới 10h, thời gian chờ 200h.
- Chức năng chuyển cuộc gọi, đàm thoại giữa các tay con.
Điện thoại Panasonic KX-TGF320
Điện thoại KX-TGF320
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TGF320
Điện thoại analog không dây
Điện thoại không dây trả lời tự động Panasonic KX-TGF320
- Màn hình LCD 1.8” hiển thị rõ nét.
- Danh bạ lưu 100 tên và số.
- Lưu 50 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).
- Nhớ 10 số gọi đi.
- Chia sẻ danh bạ giữa máy mẹ và tay con.
- 9 phím gọi nhanh.
- Loa ngoài hai chiều trên tay con.
- Chế độ quản lý trẻ nhỏ.
- Khả năng kết nối với 4 thiết bị tìm kiếm KX-TGA20 (TGA20 là thiết bị kết nối thêm, không kèm theo máy).
- Khả năng kết nói với repeater mở rộng phạm vi phát sóng.
- Mất điện dùng được.
- Bảo mật cuộc gọi.
- Chế độ khóa máy, chống làm phiền.
- Chặn cuộc gọi từ những số điện thoại không mong muốn.
- Hệ thống trả lời tự động và ghi âm lời nhắn (Chỉ có ở KX-TGF320)
Điện thoại IP Panasonic KX-HDV100
Điện thoại IP KX-HDV100
Nhà sản xuấtPanasonic
Mã hàngKX-HDV100
Trạng thái
Bảo hành
Mô tả
Điện thoại IP
Điện thoại IP Panasonic KX-HDV100
- Hỗ trợ 1 SIP accounts. Hỗ trợ IPv6IPv4.
- Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.
- Tương thích với chuẩn SIP RFC 3261 Standard SIP Server, Asterisk, Broadsoft, Panasonic IP PBX.
- Màn hình hiển thị LCD 2.3 inch, độ phân giải 132 x 64 pixel.
- Âm thanh chuẩn HD (G.722).
- 27 âm điệu chuông, 8 mức âm lượng chuông.
- 01 port LAN 10100Mbps.
- Danh bạ 500 số điện thoại.
- Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi.
- Chức năng Plug&Play configuration.
- Dễ dàng điều chỉnh độ nghiêng của máy khi để bàn.
- Thích hợp dùng cho các hệ thống tổng đài Panasonic như KX-HTS824, KX-NS300, KX-NS1000…và các thiết bị IP chuẩn SIP khác.
Điện thoại IP Panasonic KX-HDV130
Điện thoại IP KX-HDV130
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-HDV130
Điện thoại IPĐiện thoại IP Panasonic KX-HDV130
- Hỗ trợ 2 SIP accounts.
- Hỗ trợ IPv6/IPv4.
- Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.
- Tương thích với chuẩn SIP: RFC 3261 Standard SIP Server, Asterisk, Broadsoft, Panasonic IP PBX.
- Màn hình hiển thị LCD 2.3 inch, có đèn nền, độ phân giải 132 x 64 pixel.
- 2 port LAN Fast Ethernet 10/100Mbps.
- Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE.
- Loa ngoài (Speaker phone) 02 chiều.
- 8 mức điều chỉnh âm lượng cho tai nghe, loa ngoài.
- Chuẩn âm thanh HD (Chuẩn G.722) cho âm thanh trong trẻo, rõ ràng.
- 27 âm điệu chuông, 8 mức âm lượng chuông.
- Danh bạ nhớ 500 số điện thoại.
- Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi.
- Jack cắm tai nghe chuẩn RJ9.
- Chức năng Plug&Play configuration.
- Dễ dàng điều chỉnh độ nghiêng của máy khi để bàn.
- Thích hợp dùng cho các hệ thống tổng đài Panasonic như: KX-HTS824, KX-NS300, KX-NS1000…và các thiết bị IP chuẩn SIP khác.
Điện thoại IP Panasonic KX-HDV230
Điện thoại IP KX-HDV230
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-HDV230
Điện thoại IP
Điện thoại IP Panasonic KX-HDV230
- Hỗ trợ 6 SIP accounts.
- Hỗ trợ IPv6/IPv4.
- Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.
- Màn hình hiển thị LCD 2.3 inch, hiển thị 6 dòng, có đèn nền, độ phân giải 132 x 64 pixel.
- Màn hình hiển thị thông tin các phím gọi nhanh 5 inch.
- 2 port LAN Gigabit Ethernet.
- Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Tùy chọn mua thêm Adaptor).
- 2x12 phím gọi nhanh (2 trang, 12 phím).
- Loa ngoài (Speaker phone) 02 chiều.
- 8 mức điều chỉnh âm lượng cho tai nghe, loa ngoài.
- Chuẩn âm thanh HD (Chuẩn G.722) cho âm thanh trong trẻo, rõ ràng.
- 27 âm chuông.
- Danh bạ nhớ 500 số điện thoại.
- Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi.
- Jack cắm tai nghe chuẩn EHS (Electronics Hook Switch) 3.5mm.
- Chức năng Plug&Play configuration.
- Dễ dàng điều chỉnh độ nghiêng của máy khi để bàn.
- Thích hợp dùng cho các hệ thống tổng đài Panasonic như: KX-HTS824, KX-NS300, KX-NS1000…và các thiết bị IP chuẩn SIP khác
Điện thoại Panasonic IP KX-HDV330
Điện thoại IP Panasonic KX-HDV330
- Hỗ trợ 12 SIP accounts.
- Hỗ trợ IPv6/IPv4.
- Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.
- Màn hình hiển thị LCD màu 4.3 inch cảm ứng, có đèn nền.
- Tích hợp Bluetooth V2.1
- 2 port LAN Gigabit Ethernet.
- Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Tùy chọn mua thêm Adaptor).
- 24 phím chức năng gọi nhanh (Trên màn hình cảm ứng LCD).
- Loa ngoài (Speaker phone) 02 chiều.
- 8 mức điều chỉnh âm lượng cho tai nghe, loa ngoài.
- Chuẩn âm thanh HD (Chuẩn G.722) cho âm thanh trong trẻo, rõ ràng.
- 27 âm chuông.
- Danh bạ nhớ 2500 số điện thoại.
- Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi.
- Jack cắm tai nghe chuẩn EHS (Electronics Hook Switch) 3.5mm.
- Headset port: Jack RJ9.
- Chức năng Plug&Play configuration.
- Dễ dàng điều chỉnh độ nghiêng của máy khi để bàn.
- Thích hợp dùng cho các hệ thống tổng đài Panasonic như: KX-HTS824, KX-NS300, KX-NS1000…và các thiết bị IP chuẩn SIP khác.
Điện thoại IP Panasonic KX-HDV430
Điện thoại IP Panasonic KX-HDV430
- Hỗ trợ 16 SIP accounts.
- Hỗ trợ IPv6/IPv4.
- Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.
- Màn hình hiển thị LCD màu 4.3 inch cảm ứng, có đèn nền.
- Tích hợp Bluetooth V2.1
- Tích hợp chức năng Video và Video camera (Kết nối được với IP Camera).
- Dễ dàng đàm thoại thấy hình (Face to Face) và giám sát camera từ xa.
- 2 port LAN Gigabit Ethernet.
- Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Tùy chọn mua thêm Adaptor).
- 24 phím chức năng gọi nhanh (Trên màn hình cảm ứng LCD).
- Loa ngoài (Speaker phone) 02 chiều.
- 8 mức điều chỉnh âm lượng cho tai nghe, loa ngoài.
- Chuẩn âm thanh HD (Chuẩn G.722) cho âm thanh trong trẻo, rõ ràng.
- 27 âm chuông.
- Danh bạ 2500 nhớ số điện thoại.
- Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi.
- Jack cắm tai nghe chuẩn EHS (Electronics Hook Switch) 3.5mm.
- Headset port: Jack RJ9.
- Chức năng Plug&Play configuration.
- Dễ dàng điều chỉnh độ nghiêng của máy khi để bàn.
- Thích hợp dùng cho các hệ thống tổng đài Panasonic như: KX-HTS824, KX-NS300, KX-NS1000…và các thiết bị IP chuẩn SIP khác.
Tổng đài IP Panasonic KX-TDE600
Tổng đài Panasonic KX-TDE600
Nhà sản xuất:Panasonic
Mã hàng:KX-TDE600
Mô tả:
Tổng đài điện thoại IP Panasonic
Tổng đài Panasonic KX-TDE600
- Khung chính tổng đài bao gồm: Card IPCMPR có sẵn 2 port LAN, khe cắm card DSP, 10 khe mở rộng vật lý dùng cho card CO, EXT hoặc card Option, 8 khe ảo dùng cho 4 IP Trunk, 4 IP Ext.
- Có sẵn 2 kênh DISA và Voice Mail SVM2.
- Xuất cước qua mạng LAN.
- Có khả năng nâng cấp chuẩn SIP (IP Ext và IP Trunk).
- Có khả năng mở rộng tối đa 960 điện thoại máy nhánh thường (SLT).
- Có khả năng mở rộng tối đa 160 điện thoại IP máy nhánh số IP-PT.
- Có khả năng mở rộng tối đa 128 điện thoại IP máy nhánh (Chuẩn SIP).
- Có khả năng mở rộng tính năng gọi điện thoại không dây (Wireless) tối đa 128 máy nhánh.
Dòng tổng đài IP KX-TDE là hệ thống thông tin tiến tiến dành cho doanh nghiệp cung cấp các tính năng thoại IP và các tính năng thông thường trên cả mạng nội bộ và mạng IP băng rộng. Đó là những hệ thống lý tưởng giúp khách hàng giải quyết mọi nhu cầu về thoại cho doanh nghiệp ngày nay cũng như trong tương lai nhờ công nghệ thoại IP hoàn toàn và mạnh mẽ hơn với công nghệ SIP mới nhất.
KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH IP HOÀN TOÀN
Các giao diện IP như trung kế IP, trung kế SIP, điện thoại IP, Softphone và các thuê bao SIP đều được kết nối và hỗ trợ.
HỖ TRỢ ĐIỆN THOẠI IP MỚI NHẤT KX-NT400
Điện thoại KX-NT400 được trang bị phím cảm ứng trên màn hình LCD lớn cho phép điều khiển dễ dàng. Có thể kết nối tới một camera mạng và truy cập vào các ứng dụng Web nội bộ mà không cần máy tính. Tất cả các tính năng này mang lại thông tin linh hoạt.
TRANG BỊ ĐẦY ĐỦ CHỨC NĂNG VÀ GIẢI PHÁP CỦA TỔNG ĐÀI KX-TDA
Sử dụng các loại card của tổng đài KX-TDA và kế thừa khả năng điều khiển dễ dàng.
Dễ cài đặt.
Dễ bảo trì.
Hỗ trợ mọi tính năng của tổng đài KX-TDA.
TIN NHẮN THOẠI CÓ SẴN
Hộp thư thoại (2 kênh) được cài đặt sẵn trong tổng đài KX-TDE.
Để hỗ trợ tới 8 kênh có thể sử dụng thêm card tùy chọn. Ngoài dịch vụ Hộp thư thoại, lời chào và âm thanh chờ giữ máy cũng có thể được ghi lại vào hệ thống.
CUỘC GỌI HỘI NGHỊ
Người sử dụng điện thoại nhánh có thể gọi một nhóm hội nghị đã định trước lên tới 7 đối tác để thiết lập một cuộc gọi hội nghị.
LẬP TRÌNH CHO NHIỀU NƠI
Một máy tính có thể lập trình cho đồng thời 100 tổng đài KX-TDE khi tất cả tổng đài điện thoại được kết nối vào mạng. Tính năng này cho phép dễ dàng lập trình nhiều tổng đài cùng một lúc.
CHỨC NĂNG MÁY NHÁNH DI ĐỘNG
Có thể sử dụng bất kỳ máy nhánh nào và mọi cài đặt trên máy nhánh của bạn đều được sẵn sàng sử dụng dù ở bất kỳ vị trí nào. Tính năng này rất hữu dụng khi:
Di chuyển vị trí.
Nhân viên không có vị trí bàn làm việc cụ thể.
Khung phụ tổng đài Panasonic KX-TDE620
- Khung phụ tổng đài điện thoại IP bao gồm: 11 khe mở rộng vật lý, khả năng gắn tối đa 8 card trung kế và máy nhánh.
- Dùng mở rộng cho tổng đài KX-TDE600.
CÁC CARD MỞ RỘNG DÙNG CHO TỔNG ĐÀI KX-TDA600
Card KX-TDA0170: Card hỗn hợp 8 máy nhánh số và analog.
Card KX-TDA6381: Card 16 trung kế không hiển thị số.
Card KX-TDA0173: Card 8 máy lẻ thường.
Card KX-TDA0192: Card 2 kênh Disa + 2 kênh Voice mail.
Card KX-TDA6382: Card 16 trung kế có hiển thị số.
Card KX-TDA6111: Card kết nối các khung phụ tổng đài KX-TDA6111.
Card KX-TDA0172: Card 16 thuê bao số.
Card KX-TDA0190: Card option 3 khe cắm (chiếm 1 khe trên tổng đài).
Card KX-TDA6178: Card 24 thuê bao thường, tích hợp CID.
Card KX-TDA0103: Card nguồn tổng đài KX-TDA600, KX-TDE600.
Card KX-TDE0111: Card DSP 64 kênh cho khe cắm ảo trung kế & máy nhánh IP.
Card KX-TDA0188: Card trung kế E1 cho tổng đài.
Card KX-TDE0110: Card khe cắm ảo cho trung kế và máy nhánh IP, có hỗ trợ kênh thoại IP.
Card KX-TDA6110 : Card khung chính tổng đài KX-TDA600 và khung phụ KX-TDA620.
Card KX-TDA0191: Card DISA 4 kênh.
Tổng đài Analog Panasonic KX-HTS824
Tổng đài Panasonic KX-HTS824
- Tổng đài Smart Hybrid IP-PBX Panasonic KX-HTS824 phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn, trường học, nhà xưởng...
- Cùng lúc sử dụng được chức năng của tổng đài Analog và IP.
- Tích hợp đầy đủ các chức năng cơ bản của tổng đài.
- Tích hợp tính năng IP SIP Trunk, không cần mua Licence, không cần thêm thiết bị lắp ngoài.
- Tích hợp chức năng định tuyến Router và Wifi Access point.
- Cài đặt và bảo trì đơn giản.
- Tích hợp sẵn 04 trung kế-08 máy nhánh Analog, khả năng mở rộng 08 trung kế-24 máy nhánh analog (Trang bị thêm card 04 trung kế KX-HT82480, card 08 máy nhánh KX-HT82470).
- Tích hợp sẵn 06 SIP Trunk (G.711), 04 SIP Trunk (G.729a)-24 SIP Extensions (máy nhánh IP).
- Khả năng tối đa vừa Analog vừa IP: 08 trung kế-24 máy nhánh.
- Tích hợp sẵn 04 kênh DISA và Voicemail tổng cộng. Thời gian ghi âm lên đến 120 phút.
- Thời gian ghi âm lời chào DISA lên đến 60 giây. 24 hộp thư thoại mailbox.
- Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
- Khả năng mở rộng được 02 chuông cửa có hình và 02 khóa cửa.
- Chức năng dùng Smart phone và máy tính PC làm máy nhánh.
- Các đoạn ghi Voice mail có thể gởi đến Smart phone, PC qua email.
- Có khả năng thực hiện các cuộc gọi điện thoại thấy hình Video Call.
- Có khả năng kết nối với chuông cửa IP, camera IP.
- Có thể sử dụng camera chuông cửa IP Panasonic như: KX-NTV160, KX-NTV150 và điện thoại thấy hình Panasonic như: KX-HDV430. Có thể điều khiển đóng mở cửa từ điện thoại KX-HDV hoặc từ điện thoại Smart phone.
- Tương thích với các dòng điện thoại IP Panasonic KX-HDV.
- Port WAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45.
- Port WAN/LAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45.
- Port LAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45.
- Chuẩn Wifi: IEEE 802.11b/g/n.
- Chức năng: Static Routing, Firewall, NAT/NATP.
- Công suất tiêu thụ khi trang bị đầy card: 60W.
- Điện áp ngõ vào: 110-240VAC.
- Điện áp nguồn Accu dự phòng cúp điện: 12VDC.
- Kích thước: 297mm (H) x 210 mm (W) x 90.4 mm (D).
- Trọng lượng: 2.2kg.
- Có thể treo tường hoặc để bàn.
Các card dùng cho Tổng đài IP Panasonic KX-HTS824.
- Card tổng đài KX-HT82460: Card mở rộng 02 port dùng cho chuông cửa Door phone.
- Card tổng đài KX-HT82470: Card mở rộng 8 máy nhánh Analog tích hợp hiển thị số.
- Card tổng đài KX-HT82480: Card mở rộng 4 trung kế Analog tích hợp hiển thị số.
Tổng đài Analog Panasonic KX-TES824
Tổng đài Panasonic KX-TES824
MÔ TẢ CHỨC NĂNG:
Tổng đài dung lượng 03 trung kế 08 máy nhánh hỗn hợp.
- Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).
- Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card KX-TE82491).
- Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi.
- Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại Bưu điện.
- Hiển thị số gọi đến trên máy điện thoại thường (Lắp thêm card KX-TE82493 hoặc KX-TE82494).
- Cung cấp dịch vụ voice mail (Lắp thêm card KX-TE82492).
- Kết nối thiết bị mở cửa và chuông của Doorphone (Lắp thêm card KX-TE82461).
- Khả năng mở rộng: 03 trung kế 16 máy nhánh, 05 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 24 máy nhánh, 8 trung kế 24 máy nhánh.
- Nhận Fax tự động.
- Thích hợp dùng cho Khách sạn, Nhà nghỉ, Trường học, Doanh nghiệp nhỏ và vừa...
Tổng đài Panasonic KX-TES824
Tổng đài dung lượng 03 trung kế 08 máy nhánh hỗn hợp.
- Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).
- Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card KX-TE82491).
- Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi.
- Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại Bưu điện.
- Hiển thị số gọi đến trên máy điện thoại thường (Lắp thêm card KX-TE82493 hoặc KX-TE82494).
- Cung cấp dịch vụ voice mail (Lắp thêm card KX-TE82492).
- Kết nối thiết bị mở cửa và chuông của Doorphone (Lắp thêm card KX-TE82461).
- Khả năng mở rộng: 03 trung kế 16 máy nhánh, 05 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 24 máy nhánh, 8 trung kế 24 máy nhánh.
- Nhận Fax tự động.
- Thích hợp dùng cho Khách sạn, Nhà nghỉ, Trường học, Doanh nghiệp nhỏ và vừa...
CÁC CARD MỞ RỘNG DÙNG CHO TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TES824
MÔ TẢ CHỨC NĂNG:
KX-TE82474: Card nâng cấp 8 máy nhánh
KX-TE82480: Card nâng cấp 2 trung kế và 8 máy nhánh
KX-TE82483: Card nâng cấp 3 trung kế và 8 máy nhánh.
KX-TE82491: Card nâng cấp thêm 01 kênh DISA, thời gian ghi âm lời chào tối đa 180 giây.
KX-TE82492: Card ghi âm Voice mail, thời gian ghi âm tối đa 60 phút
KX-TE82494 : Card Caller ID: hiển thị số điện thoại gọi đến, hỗ trợ 3 trung kế, hiển thị trên cả trung kế và máy nhánh.
KX-TE82461 : Card điện thoại cửa
KX-TE30865 : Điện thoại cửa dùng cho tổng đài
Bảng chữ điện tử
a/ Phần hiển thị số:
- Loại LED: S12 (led 7 đoạn)
- Kích thước LED: 29 x 41 mm
- Màu sắc hiển thị: xanh, đỏ, vàng.
- Cường độ sáng 9,5 typ
- Khoảng cách nhìn rõ 30m
- Góc nhìn 1600
- Số lượng LED sử dụng: 257
- Chế độ chuyển trang dữ liệu:
Phần LÃI SUẤT TIẾT KIỆM: 2 trang
b/ Phần hiển thị chữ chạy:
- Loại LED matrix: 61x61
- Cường độ sáng 9,5 typ
- Hiển thị: Nhiều font khác nhau
- Khoảng cách nhìn rõ 50m
- Góc nhìn 1600
- Dung lượng thông tin: 100.000 ký tự
c/ Phần giao tiếp:
- Thay đổi thông tin: Bằng phần mềm
cài trên vi tính, bàn phím máy tính.
- Chuẩn giao tiếp: RS 232, RS 485
Chi tiết kỹ thuật chung:
- Linh kiện nhập từ Đài Loan.
- Sử dụng IC điều khiển họ ATMEL của Mỹ.
- IC hiển thị thời gian thực họ Philip. CPU Nhật
- Bộ nhớ lưu hơn 10.000 ký tự với thời gian lưu
vĩnh viễn (khi mất điện)
- Khung bảng làm bằng sắt sơn tĩnh điện.
- Vỏ làm bằng nhôm định hình, sơn tỉnh điện.
- Mặt bảng làm bằng mica, dán PP.
- Điện áp hoạt động 220-240VAC, 50-60Hz
- Nhiệt độ hoạt động 10-750C
Phần mềm: Hệ điều hành: Windows 2000, XP, Vista. Thay đổi Font chữ, màu, ký tự và tốc độ thông tin. Tự động lưu trữ,
không dùng thiết bị hỗ trợ. Bảng hoạt động độc lập với máy tính, chỉ dung máy tính để nhập hoặc thay đổi thông tin.
LED Dây Linh Họat: Màu sắc: Đơn màu (Đỏ, Xanh, Trắng), Điện áp: DC12V - 2.5A, 3leds có thể cắt rời. Góc nhìn: 120 độ, Đóng gói: 5m/cuộn.
HC-DT0901
Đèn Down light, 9 LED, IP60
Công suất: 9W, Lumen: 100 - 110Lm/W
Điện áp: 110v-220v
Đường kính ngoài: 195
Đường kính khoét trần: 165
Góc chiếu sáng: 148 độ
Vỏ: hộp kim nhôm, màu bạc
Độ bền LED: 50.000 giờ
HC-TL6006
- Đèn Down light, 12 LED, IP60
- Công suất: 12W
- Điện áp: 110V - 220V
- Đường kính ngoài: ø193
- Đường kính khoét trần: ø165
- Góc chiếu sáng: 1480
- Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Bạc
- Độ bền Led: 50.000 giờ
HC-WT0703
Đèn Stage Lamp, 7 pcs LED, IP60
Công suất: 7 W,
Lumen: 100 - 110Lm/W
Điện áp: 110v - 220v
Đường kính ngoài: Φ120
Chùm tia sáng: 25 độ,
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
HC-WT1804
Đèn Stage Lamp,18pcs LED,
Công suất: 18 W,
513Lm
Điện áp: 110v - 220v
Đường kính ngoài: Φ120, IP60
Chùm tia sáng: 25 độ,
Vỏ: hộp kim nhôm, Màu: Đen
KIT-BT1904WVR
KIT-BT1904WVR
Description:
* 1.0/1.3/2.0MP WIFI KIT;
* 4pcs Metal IR Bullet;* 4pcs Array IR LED 30M;
* Built-in 3MP 3.6mm Fix Lens;
* 4CH WiFi NVR,Support 1pcs HDD(6T);
* NVR Support 4CH RJ45,1CH VGA/HDMI;
* Support iCloud,P2P,USB Mouse;
* Support APP,PC CMS,IE Viewing;
* Connecting Distance 200M Open Area;
* Plug Power Auto Connect for IPC & NVR;
* 1pcs Power Supply 12V 2A,4pcs 12V 1A;
KIT-BT1904DVR
KIT-BT1904DVR
Description:
* 2/2pcs IR Dome/Bullet;
* 18pcs Nano IR LED 25M;
* 3/5/8MP 3.6mm Fix Lens;
* 4CH 1080N/1080P/4MP/5MP 6 IN 1 DVR;
* 4CH 1080N/1080P/4MP/5MP Playback;
* 4/1CH Audio/IN&Out,NO Alarm;
* Support 1pcs HDD(Max 10T);
* 1CH VGA,1CH HDMI Output;
* USB backup,USB Mouse;
* 4 Rolls 20 Meters BNC+DC Cable;
* 1 pcs 12V 6A Power Supply,1 pcs Splitter;
KIT-BT1904NVR
KIT-BT1904NVR, POE NVR KIT
Description:
* POE NVR KIT;
* 18pcs IR 25M;
* 3.6mm Fix Lens;
* 4CH POE 1080P/4MP/5MP/4K NVR;
* 1CH*1080P/2CH
*5M/4CH*4M/4CH*4K Playback;
* Support 1pcs HDD(Max 10T);
* 1CH VGA,1CH HDMI Output;
* USB backup,USB Mouse;
* 4 Rolls 20Meters RJ45
Cable;14:1115:57 17/10/2019HD
KIT-BT1908DVR
KIT-BT1908DVR
Description:
* 4/4pcs IR Dome/Bullet;
* 18pcs Nano IR LED 25M;
* 3/5/8MP 3.6mm Fix Lens;
* 8CH 1080N/1080P/4MP/5MP 6 IN 1 DVR;
* 4CH 1080N/1080P/4MP/5MP Playback;
* 4/1CH Audio/IN&Out,NO Alarm;
* Support 1pcs HDD(Max 10T);
* 1CH VGA,1CH HDMI Output;
* USB backup,USB Mouse;
* 8 Rolls 20 Meters BNC+DC Cable;
* 9 pcs 12V 2A Power Supply;
KIT-BT1908NVR
KIT-BT1908NVR, POE NVR KIT
Description:
* 4/4pcs IR Dome/Bullet;
* 18pcs Nano IR LED 25M;
* 3/5/8MP 3.6mm Fix Lens;
* 8CH POE 1080P/4MP/5MP/4K NVR;
* 1CH*1080P/2CH*5M/4CH*4M/4CH
*4K Playback;* Support 1pcs HDD(Max 10T);
* 1CH VGA,1CH HDMI Output;
* USB backup,USB Mouse;
* 8 Rolls 20Meters RJ45 Cable;Key Features
Specifications Drawing Packing DownloadHD
HC-WT2005
Đèn Laser show lamp, IP60
Công suất: 0.2W,
(RGB)
Điện áp: 220v
Size: 200*150mm
Scan angle: 40 degree
Vỏ: Nhôm, Màu: Đen
HC-WT2002
Đèn Laser show lamp, IP60
Công suất: 0.2W,
( RG)
Điện áp: 220v
Size: 200*150mm
Scan angle: 40 degree
Vỏ: nhôm, Màu: Đen
BD-HL10
Điện áp : 100-240VAC
Công suất : 10W
Lumens Flux: 100 - 110Lm/W
Số lượng LED: 01Pc
Màu Case: xám, Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-HL100
Điện áp:85-265VAC
Công suất: 100W
Lumens: 100-110Lm/W
Số lượng LED: 01Pc
Màu Case: Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
BD-HL30
Điện áp : 100-240VAC
Công suất :30W
Lumens Flux: 100 - 110Lm/W
Số lượng LED: 01Pc
Màu Case: xám, Đen
Độ bền LED: 70.000 Giờ
New 4.3inch Handheld IPC Tester
New 4.3inch Handheld IPC Tester
1.Adapts 4.3 inch full view IPS HD screen resolution 800*480
2. Image rotation function, show video more clear.(new)
3. Multi-operations optional, adopts G + G structure capacitive
touch screen+keys+virtual mouse
4. New main interface design, operation more convenient and
efficient
5. IP detection extreme quick and accurate, entire network IP blind
test, intelligent recognition whether cameras started to be achieved
6. Support modify camera ip address, video parameter
7. ONVIF server,can be as ip camera, test video recorder.(new)
8. Support one key volume activation Hikvision cameras, bulk
modify IP, support changing the channel name.(new)
4K CCTV Hybrid Tester
New 7 Inch IP CVBS 2-in-1 Hybrid Tester
Compatible IP and CVBS, adaptive PAL and NTSC
* Built-in WIFI POE test, PoE 48V / 24W output for POE camera
* 7 inch full view IPS HD touch screen,1280 × 800, PPI up to 216
* audio video test, image video display, video record photography , led
light ,ptz test and control
* DC12V / 2A output for camera and ptz
* DC 5V Output for USB camera or cellphone
*7.4V 5000 mAh high-capacity polymer lithium battery
4K CCTV Hybrid Tester 7inch
New 7 Inch AHD IP CVBS 3-in-1 Hybrid Tester
Compatible AHD,IP and CVBS, adaptive PAL and NTSC
* Built-in WIFI POE test, PoE 48V / 24W output for POE camera
* 7 inch full view IPS HD touch screen,1280 × 800, PPI up to 216
* audio video test, image video display, video record
photography , led light ,ptz test and control
* DC12V / 2A output for camera and ptz
* DC 5V Output for USB camera or cellphone
*7.4V 5000 mAh high-capacity polymer lithium battery
4K CCTV Hybrid Tester
New 7 Inch AHD IP TVI CVBS 4-in-1 Hybrid Tester
Compatible TVI, AHD,IP and CVBS, adaptive P and NTSC
* Built-in WIFI POE test, PoE 48V / 24W output for POE camera
* 7 inch full view IPS HD touch screen,1280 × 800, PPI up to 216
* audio video test, image video display, video record
photography , led light ,ptz test and control
* DC12V / 2A output for camera and ptz
* DC 5V Output for USB camera or cellphone
*7.4V 5000 mAh high-capacity polymer lithium battery
AHD IP TVI CVI CVBS 5-in-1 Hybrid Tester
New 7 Inch AHD IP TVI CVI CVBS 5-in-1 Hybrid Tester
Compatible AHD,IP TVI CVI and CVBS, adaptive PAL and NTSC
* Built-in WIFI POE test, PoE 48V / 24W output for POE camera
* 7 inch full view IPS HD touch screen,1280 × 800, PPI up to 216
* audio video test, image video display, video record
photography , led light ,ptz test and control
* DC12V / 2A output for camera and ptz
* DC 5V Output for USB camera or cellphone
*7.4V 5000 mAh high-capacity polymer lithium battery


































































_400x400.jpg)

























_400x400.jpg)









































































65031278_400x400.jpg)


































